Công Ty TNHH TMDV THANH PHÁTCông Ty TNHH TMDV THANH PHÁT
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • Sản phẩm
    • Tấm Inox
      • Tấm Inox 304
      • Tấm Inox 316
      • Tấm Inox 201
      • Tấm Inox Tròn
      • Tẩm Grating Inox
      • Tấm Inox Đục Lỗ
      • Tấm Inox Trang Trí
      • Tấm Inox Chống Trượt
    • Cuộn Inox
      • Cuộn Inox 304
      • Cuộn Inox 316
      • Cuộn Inox 201
    • Ống Inox
      • Ống Đúc Inox
      • Ống Hàn Inox
      • Ống Inox Vi Sinh
      • Ống Inox Trang Trí
      • Ống Inox Công Nghiệp
  • BẢNG GIÁ
    • Bảng giá tấm inox
    • Bảng giá láp inox
  • TIN TỨC
  • LIÊN HỆ
  • Home
  • Blog
  • Inox
  • Thành Phần Của Inox Gồm Những Gì? Tỷ Lệ Chi Tiết Từng Loại

Thành Phần Của Inox Gồm Những Gì? Tỷ Lệ Chi Tiết Từng Loại

Thành phần cấu tạo quan trọng của inox là Sắt (Fe), Crom (Chromium) và Carbon, các loại inox còn được bổ sung thêm các nguyên tố Niken, Mangan, Silicon, Nitrogen, Sulfur, Phosphorus, Molybdenum theo tỉ lệ phù hợp.
Thành Phần Của Inox Gồm Những Gì?Inox là vật liệu thông dụng, được ưa chuộng bởi độ bền cao, chống ăn mòn, chống gỉ sét tốt nhờ vào thành phần cấu tạo vượt trội. Vậy thành phần của inox gồm những nguyên tố nào? Tỷ lệ thành phần chi tiết của inox 304, 316, 201, 430 như thế nào? Tất cả sẽ được giải đáp ngay dưới đây.

Thành phần của inox gồm những nguyên tố nào?

Inox (hay thép không gỉ) là hợp kim của Sắt chứa tối thiểu 10.5% Crom, ngoài ra, chúng còn được bổ sung thêm nhiều kim loại và nguyên tố phụ trợ khác như carbon, niken, mangan, nitơ, molybden, lưu huỳnh, phốt pho theo tỉ lệ phù hợp, tạo nên các loại inox khác nhau với đặc tính riêng biệt.

Sắt (Fe)

Trong thành phần inox, Sắt chiếm tỉ lệ lớn, từ 50% – 70% khối lượng hợp kim. Sắt là bộ khung chịu lực chính, cung cấp độ cứng cáp và kết cấu vững chắc cho inox.
Sắt (Fe)

Crom (Chromium)

Crom là nguyên tố cốt lõi quyết định khả năng chống gỉ của inox, có hàm lượng tối thiểu là 10.5% khối lượng hợp kim. Lớp crom bên ngoài phản ứng với oxu tạo nên lớp màng thụ động bám trên bề mặt, giúp hạn chế ăn mòn và tự phục hồi khi trầy, xước.

Crom (Chromium)

Niken (Ni)

Niken có mặt trong hầu hết các loại inox, hàm lượng từ 3 – 11% tuỳ theo từng loại inox. Niken giúp ổn định cấu trúc tinh thể, tăng cường độ dẻo dai, đồng thời cải thiện khả năng chống ăn mòn axit và duy trì độ sáng bóng bề mặt.

Carbon (C)

Carbon chiếm hàm lượng không lớn trong thành phần của inox, tuy nhiên chúng lại tương đối quan trọng, tỉ lệ carbon phù hợp giúp tăng độ cứng, độ bền kéo nhưng vẫn đảm bảo khả năng chống gỉ của vật liệu.

Carbon (C)

Các nguyên tố phụ khác

Ngoài ra thành phần chính trên, inox còn được bổ sung thêm nhiều nguyên tố khác như:

  • Molybdenum (Mo): Giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit, muối, môi trường ven biển, hoá chất. Trong inox 316, molybden chứa hàm lượng từ 2 – 3%.
  • Mangan & Nitơ: Giúp tăng cường độ cứng, độ dẻo, chịu nhiệt và chống ăn mòn, được bổ sung nhằm thay thế Niken nhằm tối ưu chi phí sản xuất.
  • Silicon (Silic):  Là chất ổn định giúp ngăn ngừa oxy hóa, gỉ sét và giảm thiểu ăn mòn từ môi trường.
  • Titanium (Ti): Titan giúp tăng cường khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, như hoá chất mạnh, axit, muối. Trong inox 321, titan chứa hàm lượng khoảng 0.7%, các loại inox phổ biến như 304, 316, 201 không chứa nguyên tố này.

Thành phần & tỷ lệ chi tiết các loại inox phổ biến

Bảng thành phần hoá học của inox 304

Inox 304, còn có tên gọi là “18-8” vì thành phần chứa 18% Crom (Cr) và 8% Niken (Ni).

Bằng việc thay đổi hàm lượng Carbon để đáp ứng các yêu cầu về cơ lý, nhà sản xuất tạo nên các biến thể khác của inox 304 như 304L, 304H… Tỷ lệ các nguyên tố khác trong inox 304 cũng thay đổi theo các tiêu chuẩn quốc tế.

Thành phần hóa học theo từng loại inox 304

Loại inoxCarbon (C)Chromium (Cr)Nickel (Ni)Nitrogen (N)Phosphorus (P)Sulfur (S)
304≤0.08%18.0–20.0%8.0–10.5%–≤0.045%≤0.030%
304L≤0.03%18.0–20.0%8.0–12.0%–≤0.045%≤0.030%
304N≤0.08%18.0–20.0%8.0–10.5%0.10–0.20%≤0.045%≤0.030%
304H0.04–0.10%18.0–20.0%8.0–10.5%–≤0.045%≤0.030%
304F≤0.08%18.0–20.0%8.0–10.5%–≤0.045%≤0.030%
304D≤0.08%18.0–20.0%8.0–10.5%Không cố định≤0.045%≤0.030%

Thành phần hoá học inox 304 theo các tiêu chuẩn

Tiêu chuẩnC (%)Si (%)Mn (%)P (%)S (%)Cr (%)Ni (%)N (%)
ASTM A240/A240M≤0.070.75≤2.00≤0.045≤0.0317.5–19.58.0–10.5≤0.1
ASTM A276/A276M≤0.081.00≤2.00≤0.045≤0.0318.0–20.08.0–11.0–
ASTM 666/SAE J405≤0.08≤0.75≤2.00≤0.045≤0.0318.0–20.08.0–10.5≤0.1
ASTM A313/A313M≤0.08≤1.00≤2.00≤0.045≤0.0318.0–20.08.0–10.5≤0.1
ASTM A479/A479M≤0.08≤1.00≤2.00≤0.045≤0.0318.0–20.08.0–10.5–
ASTM A314/ A580/A580M≤0.08≤1.00≤2.00≤0.045≤0.0318.0–20.08.0–10.5≤0.1
ASTM A473≤0.08≤1.00≤2.00≤0.045≤0.0318.0–20.08.0–11.0≤0.1
ASTM A959≤0.07≤1.00≤2.00≤0.045≤0.0317.5–19.58.0–11.0–

Bảng thành phần hoá học của inox 316

Inox 316 là loại thép không gỉ Austenit nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt. Thành phần nổi bật nhất của inox 316 là molypden, nguyên tố giúp inox 316 chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua.

Thành phần của inox 316 & tỷ lệ các nguyên tố như sau:

Nguyên tốThành phần tiêu chuẩn (%)Vai trò
Sắt (Fe)Còn lạiThành phần chịu lực chính, đảm bảo độ bền và kết cấu.
Chromium (Cr)16.0 – 18.0Tăng khả năng chống ăn mòn nhờ lớp oxit bảo vệ.
Nickel (Ni)10.0 – 14.0Cải thiện độ dẻo, độ dai và khả năng chống oxy hóa.
Molybdenum (Mo)2.0 – 3.0Ngăn ngừa ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ trong môi trường chứa ion clorua.
Carbon (C)≤ 0.08Duy trì khả năng chống ăn mòn và ngăn ngừa hiện tượng kết tủa cacbua.
Manganese (Mn)≤ 2.0Cải thiện độ bền và độ dai, đồng thời đóng vai trò là chất khử oxy trong quá trình sản xuất.
Silicon (Si)≤ 0.75Tăng khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao.
Phosphorus (P)≤ 0.045Cải thiện khả năng gia công cắt gọt.
Sulfur (S)≤ 0.03Tăng khả năng gia công cắt gọt, phù hợp với các quy trình gia công phức tạp.

Bảng thành phần hoá học của inox 201

Inox 201 là loại thép không gỉ Austenit có giá thành thấp, khả năng chống ăn mòn tốt. Inox 201 được phát triển nhằm thay thế cho các loại thép không gỉ dễ gia công cắt gọt, như inox 304.

Dưới đây là thành phần hóa học chi tiết của inox 201:

Nguyên tốThành phần tiêu chuẩn (%)
Sắt (Fe)Còn lại
Chromium (Cr)16.0 – 18.0
Nickel (Ni)3.5 – 5.5
Manganese (Mn)5.5 – 7.5
Silicon (Si)≤ 1.0
Nitrogen (N)≤ 0.25
Carbon (C)≤ 0.15
Phosphorus (P)≤ 0.06
Sulfur (S)≤ 0.03

Với hàm lượng Mangan cao, Niken thấp hơn các loại tép không gỉ Austenit khác, inox 201 có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, giá thành rẻ, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn bị giảm đi, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu lực tốt, không yêu cầu tính chống ăn mòn.

Thành phần hoá học các loại inox khác

Nguyên tốLoại inox
409410420430436439
Carbon (C)≤ 0.0300.08 – 0.150.16 – 0.25≤ 0.080≤ 0.025≤ 0.050
Silicon (Si)≤ 1.00≤ 1.00≤ 1.00≤ 1.00≤ 1.00≤ 1.00
Manganese (Mn)≤ 1.00≤ 1.50≤ 1.50≤ 1.00≤ 1.00≤ 1.00
Phosphorus (P)≤ 0.040≤ 0.040≤ 0.040≤ 0.040≤ 0.040≤ 0.040
Sulfur (S)≤ 0.015≤ 0.015≤ 0.015≤ 0.015≤ 0.015≤ 0.015
Chromium (Cr)10.5 – 12.511.5 – 13.512.0 – 14.016.0 – 18.016.0 – 18.016.0 – 18.0
Titanium (Ti)≤ 0.65–––≤ 0.8≤  0.8
Niobium (Nb)–––––≤ 1.0
Molybdenum (Mo)––––0.80 – 1.40–
Nickel (Ni)0.0200.0200.0200.0200.0200.020

Ý nghĩa của việc hiểu rõ thành phần inox

Nắm vững thành phần hóa học và cấu tạo của inox không chỉ giúp bạn thấu hiểu sâu sắc về các đặc tính kỹ thuật của vật liệu, mà còn mang lại những lợi ích thiết thực:

  • Lựa chọn đúng vật liệu, tối ưu hóa công năng: Giúp bạn nhận diện chính xác loại inox nào phù hợp với từng môi trường cụ thể (như môi trường dân dụng, hóa chất hay ven biển), từ đó đảm bảo chất lượng, an toàn, nâng cao độ bền và tránh lãng phí.
  • Tránh mua phải hàng kém chất lượng: Nhận biết và phòng ngừa tình trạng mua nhầm hàng giả, hàng nhái, hoặc các sản phẩm bị pha tạp, không đúng mác thép yêu cầu.
  • Tối ưu chi phí và gia tăng độ bền công trình: Giúp các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư hoạch định vật tư hiệu quả, kiểm soát tốt ngân sách nhưng vẫn đảm bảo sự vững chắc và an toàn tuyệt đối cho các dự án.

Kết luận

Inox là vật liệu sở hữu nhiều đặc tính ưu việt, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp ở nước ta. Hiểu rõ thành phần của inox giúp lựa chọn sản phẩm phù hợp, đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí hiệu quả.

Cần mua inox chất lượng, giá tốt, hãy liên hệ với Inox Thép Thanh Phát – Đơn vị chuyên kinh doanh các loại vật tư inox, đầy đủ mác thép, kích thước, thành phần và dung sai chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế.

Chia sẻ bài viết

FacebookTwitterLinkedInGoogle +Email

Bài viết liên quan

Gia Công Inox Tấm Theo Yêu Cầu, Đúng Bản Vẽ, Báo Giá Tốt

Gia Công Inox Tấm Theo Yêu Cầu

Thép Thanh Phát chuyên gia công inox tấm theo yêu cầu, theo bản vẽ cơ khí. Bao gồm nhiều... đọc tiếp

Bảng Tra Trọng Lượng Ống Inox 304, 316, 201 Chuẩn Nhất

Bảng Tra Trọng Lượng Ống Inox 304/316/201

Bảng trọng lượng ống inox 304, 316, 201 được tính toán dựa theo công thức cụ thể với các... đọc tiếp

co cq là gì, chứng chỉ c/o, c/q

Chứng chỉ CO, CQ là gì? Tìm hiểu về các chứng chỉ xây dựng, thép không gỉ

Các vật liệu nhập khẩu từ nước ngoài hay kinh doanh trên thị trường để đảm bảo chất lượng,... đọc tiếp

Tiêu Chuẩn SCH Là Gì? Độ Dày Ống SCH10, SCH20, SCH30, SCH40

SCH Là Gì? Bảng Tiêu Chuẩn SCH10, SCH20, SCH40, SCH80

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, ống thép đóng vai trò quan trọng trong hệ thống đường... đọc tiếp

nhận thi công công trình inox

Nhận Thi Công Công Trình Inox Ở Bình Dương, TPHCM

Không chỉ cung cấp các sản phẩm inox, gia công inox theo yêu cầu. Inox Thanh Phát còn nhận... đọc tiếp

cách nhận biết, phân biệt inox 304 và 201

Cách nhận biết, phân biệt Inox 304 và 201

Inox có nhiều mác thép khác nhau. Với mỗi mác thép, tính chất của chúng cũng khác đi ít... đọc tiếp

Bảng Giá Ống Inox Tròn 304, 201, 316 Mọi Kích Thước (Mới Cập Nhật)

Bảng Giá Ống Inox Tròn 304, 201, 316

Bạn đang tìm kiếm bảng giá ống inox tròn? Bảng giá ống inox tròn 304, 201, 316 chi tiết... đọc tiếp

tấm inox long an, tấm inox tại long an, tấm inox ở long an

Tấm Inox Tại Long An

Long An là một trong những tỉnh thành đã và đang dần phái triển mạnh mẽ. Tại khu vực... đọc tiếp

Bảng Tra Trọng Lượng Tấm Inox 304

Cách Tính Trọng Lượng Inox Tấm Chuẩn Xác

Trọng lượng tấm inox 304, 316, 201 là bao nhiêu kg? Dựa theo công thức tính khối lượng inox... đọc tiếp

tấm inox tại bà rịa vùng tàu

Tấm Inox tại Bà Rịa Vũng Tàu

Bà Rịa – Vũng Tàu là một trong những tỉnh thành phát triển mạnh mẽ về văn hóa, du... đọc tiếp

Danh mục
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Tấm Inox
  • Cuộn Inox
  • Ống Inox
  • Hộp Inox
  • Phụ Kiện Inox
  • Vuông Đặc Inox
  • La Inox
  • Láp Inox
  • Thanh V Inox
  • Gia công Inox
  • Tin tức
  • Liên hệ
Thông tin liên hệ
THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT

INOX THANH PHÁT - THÉP THANH PHÁT

  • ĐỊA CHỈ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TP.HCM
  • HOTLINE: 0886.862.680 - 0964.192.715
  • EMAIL: qtthanhphat@gmail.com
  • THỜI GIAN LÀM VIỆC: T2 - T7 / 8:00 AM - 5:00 PM
FacebookTwitterPinterestYoutubeLinkedin
DMCA.com Protection Status
  • tư vấn kỹ thuật
  • Zalo mua hàng
  • Hotline mua hàng
  • Địa chỉ công ty

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp phụ kiện inox, sắt thép, đường ống công nghiệp, trang trí, tấm, hộp, ống,.. Và gia công sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng. 

VỀ CÔNG TY

  • Giới thiệu công ty
  • Hồ sơ năng lực
  • Catalog Inox
  • Thông tin liên hệ, chỉ đường

THÔNG TIN KHÁC

  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách đổi trả
  • Chính sách bảo hành
  • Giao hàng và thanh toán
@2018 - Thep Thanh Phat. All Right Reserved.
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Tấm Inox
  • Cuộn Inox
  • Ống Inox
  • Hộp Inox
  • Phụ Kiện Inox
  • Vuông Đặc Inox
  • La Inox
  • Láp Inox
  • Thanh V Inox
  • Gia công Inox
  • Tin tức
  • Liên hệ