Tấm Inox Tròn Cắt Theo Bản Vẽ
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox tròn cắt theo bản vẽ, đường cắt đẹp, đều, không có bavia từ inox tầm 304, 316, 201 chất lượng, giá rẻ, độ dày từ 0.3 đến 120mm, đường kính từ 50mm đến 1500mm theo yêu cầu, đa dạng bề mặt.
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox tròn chất lượng, giá tốt, độ dày, kích thước đa dạng theo yêu cầu. Tấm tròn được gia công cắt bằng CNC nên luôn đảm bảo đúng quy cách, kích thước của khách hàng, đường cắt đẹp, đều, không có bavia.
Cần mua tấm thép tròn, gọi ngay 0886.862.680 – 0964.192.715 để nhận tư vấn & bảng giá tấm inox tròn mới nhất cạnh tranh thị trường.

Tấm inox tròn là gì?
Tấm inox tròn là những tấm thép không gỉ có hình tròn bằng công nghệ cắt CNC, đây là sản phẩm được gia công nhằm đáp ứng yêu cầu của người mua hàng.
➤ Tấm có độ dày mỏng từ 0.5 – 26mm thường dùng máy cắt CNC Laser.
➤ Tấm có độ dày cao từ 25mm trở lên thường dùng máy cắt CNC Plasma.
Thông số kỹ thuật tấm thép tròn
- Mác thép: Inox 201, 430, 304, 304L, 316, 316L
- Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB
- Đường kính: Theo yêu cầu của khách hàng (từ 50mm – 1500mm)
- Độ dày: 0.3 – 120mm
- Bề mặt: BA/2B/No1/2line
- Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam, Trung Quốc
- Thương hiệu: Posco, Bahru, Outo Kumpu, Columbus, Hyundai, Tisco, Acerinox, Baosteel
- Gia công: Đục lỗ, dập gân, khoét lỗ, hoặc sản phẩm hoàn thiện
- Khả năng cung cấp: 1000 tấn/tháng
- Tình trạng: Hàng gia công theo yêu cầu, đúng bản vẽ.
Bảng giá tấm tròn inox đầy đủ các loại [Update mới nhất]
Giá tấm inox tròn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, như loại tấm inox (304, 316, 201, 430), độ dày, quy cách, bề mặt, số lượng đặt hàng, đơn vị cung cấp.
Dưới đây là bảng giá inox tấm tròn theo độ dày để bạn tham khảo:
Giá tấm tròn inox 304 | |||
| Độ dày (mm) | Đường kính (mm) | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|
| 0.3 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 56.100 – 90.000 |
| 0.5 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 56.100 – 90.100 |
| 0.8 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 56.100 – 90.500 |
| 1.0 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 56.100 – 90.900 |
| 1.2 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 56.100 – 91.100 |
| 1.5 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 56.100 – 91.300 |
| 2.0 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 56.100 – 91.800 |
| 3.0 – 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 56.100 – 91.900 |
| > 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 54.400 – 93.100 |
Giá tấm inox tròn 316 | |||
| Độ dày (mm) | Đường kính (mm) | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
| 0.3 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 90.100 – 130.500 |
| 0.5 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 90.500 – 130.900 |
| 0.8 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 90.500 – 131.100 |
| 1.0 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 90.500 – 131.500 |
| 1.2 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 90.500 – 131.800 |
| 1.5 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 90.500 – 132.200 |
| 2.0 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 90.500 – 132.700 |
| 3.0 – 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 90.500 – 133.300 |
| > 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 90.500 – 133.800 |
Giá tấm inox tròn 201 | |||
| Độ dày (mm) | Đường kính (mm) | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
| 0.3 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 55.100 – 75.000 |
| 0.5 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 55.100 – 75.100 |
| 0.8 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 55.100 – 75.200 |
| 1.0 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 55.100 – 75.300 |
| 1.2 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 55.100 – 75.400 |
| 1.5 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 55.100 – 75.500 |
| 2.0 | 50mm – 1500mm | BA/HL/2B | 55.100 – 75.600 |
| 3.0 – 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 55.100 – 77.000 |
| > 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 55.100 – 77.000 |
Lưu ý: Bảng giá bao gồm giá phôi inox tấm và chi phí gia công cắt tấm, chưa bao gồm các dịch vụ khác (đục, dập, khoét lỗ…). Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Liên hệ Thép Thanh Phát qua hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 để nhận tư vấn & bảng giá tấm inox tròn mới nhất.
Ứng dụng của tấm tròn
Sản phẩm được sử dụng cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp, đời sống:
- Dùng để lắp đầu ống hoặc các chi tiết trang trí trong cầu thang, lan can, tay vị, hàng rào, cổng cửa.
- Làm mặt bàn, mặt ghế.
- Làm nắp cống, nắp hố ga, nắp bồn, nắp xoong nồi.
- Sản xuất linh kiện, các chi tiết trong bảng mạch, thiết bị điện tử.
- Làm các phụ kiện kết nối như lông đền, mặt bích
- Làm xu game, xu máy bắn cá, mặt dây chuyền.
- Gia công tấm lót sàn, tấm thoát nước, nắp bồn lọc, tấm chắn đốt trầm, tấm chắn rác.

Mua tấm inox tròn gia công theo bản vẽ tại Thép Thanh Phát
Ngoài cung cấp các loại tấm inox theo quy cách của nhà sản xuất, Thép Thanh Phát còn cung cấp tấm inox tròn theo bản vẽ, sản phẩm chất lượng, đúng kích thước, độ dày và các yêu cầu khác.

Lý do nên mua hàng tại Thép Thanh Phát:
Nguồn phôi inox chính hãng, chất lượng, có CO/CQ, đạt các tiêu chuẩn inox quốc tế.
Có đầy đủ các quy cách, kích thước, bề mặt, đáp ứng tốt mọi nhu cầu.
Cắt tấm nhanh, đường cắt đẹp, kích thước chính xác theo yêu cầu.
Khả năng cung cấp cao, có thể đáp ứng mọi yêu cầu về số lượng.
Báo giá rẻ, cạnh tranh thị trường, chiết khấu cao cho các đơn hàng lớn.
Để nhận tư vấn và bảng giá tấm inox tròn, cắt tấm tròn theo bản vẽ chi tiết. Quý khách vui lòng liên hệ Thép Thanh Phát.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
Thông số kỹ thuật
| Mác thép | Inox 201, Inox 430, Inox 304, Inox 304L, Inox 316, Inox 316L |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS, AISI, ASTM, GB |
| Đường kính | Từ 50mm – 1500mm (Theo yêu cầu của khách hàng) |
| Độ dày | 0.3 – 120mm |
| Bề mặt | BA, 2B, No.1, HL |
| Xuất xứ | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam, Trung Quốc |
| Thương hiệu | Posco, Bahru, Outo Kumpu, Columbus, Hyundai, Tisco, Acerinox, Baosteel |
| Gia công | Đục lỗ, dập gân, khoét lỗ, hoặc sản phẩm hoàn thiện |
| Khả năng cung cấp: | 1000 tấn/tháng |
| Tình trạng | Hàng gia công theo yêu cầu, đúng bản vẽ |








