Giới thiệu về cuộn inox
Cuộn inox là loại thép không gỉ được cán mỏng với độ dày từ 0.2mm đến 12.0mm, sau đó cuộn tròn lại để giảm diện tích và dễ dàng vận chuyển. Cuộn inox được xả băng và cắt thành tấm inox có kích thước phù hợp theo yêu cầu của khách hàng.

Khổ inox cuộn phổ biến nhất có khổ rộng là 1000mm và 1219mm, độ dày từ 0.2 đến 3mm. Ngoài ra, khổ rộng 1500 và 1524 cũng tương đối phổ biến.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cuộn inox
- Mác thép: Inox 304, Inox 316, Inox 201, Inox 430
- Bề mặt: 2B, BA, No.1
- Tiêu chuẩn inox: ASTM, GB, JIS, AISI
- Độ dày: 0.2mm đến 2mm (thông dụng), 3mm đến 12mm.
- Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm.
- Chiều dài: Xả cuộn với chiều dài theo yêu cầu 2000mm, 2438mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm
- Chất lượng: Hàng chính hãng, loại 1.
- Xuất xứ: Ấn Độ, Nam Phi, Phần Lan, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc
- Thương hiệu: Posco, Huyndai, AcerInox, Outokumpo, Columbus, Tisco, Bahru
- Dịch vụ kèm theo: Gia công xả băng, cắt tấm và các hình thức khác theo yêu cầu.
- Khả năng cung cấp: 1.000 tấn/tháng
- Đóng gói: Bọc PVC, pallet gỗ hoặc theo yêu cầu.
Bảng thành phần hoá học inox cuộn
| Thành phần | Loại cuộn |
|---|
| Cuộn inox 304 | Cuộn inox 316 | Cuộn inox 201 |
|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 | ≤ 0.15 |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 | 5.5 – 7.5% |
| Photpho (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 | ≤ 0.06 |
| Lưu huỳnh (S | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
| Silic (Si) | ≤ 0.75 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Crom (Cr) | 18.0 – 20.0 | 16.0 – 18.0 | 16.0 – 18.0% |
| Niken (Ni) | 8.0 – 10.5 | 11.0 – 14.0 | 1.0 – 4.5% |
| Molypden (Mo) | – | 2.00 – 3.00 | – |
| Nitơ (N) | – | – | ≤ 0.25 |
| Sắt (Fe) | Còn lại | Còn lại | Còn lại |
Các loại inox cuộn phổ biến và cách phân loại
Cuộn inox được phân loại theo quy trình sản xuất hoặc theo mác thép.
Phân loại theo quy trình
Cuộn inox dân dụng: Được cán nguội và đóng cuộn lại từ tấm inox đã được cán nóng, sau đó đóng lại thành kiện và nhập khẩu về việt Nam. Inox dân dụng có nhiều kiểu bề mặt như BA, 2B, No.4 hoặc HL.
Cuộn inox công nghiệp: Được cán nóng trực tiếp từ phôi và cuộn lại thành kiện. Inox công nghiệp chỉ có 1 bề mặt duy nhất là No.1, độ dày từ 3.0 – 12.0mm.

Phân loại theo mác thép
Tại Thép Thanh Phát, chúng tôi phân phối cuộn inox chính hãng sản xuất từ những mác thép sau:
Cuộn inox 304 có nhiều ưu điểm vượt trội, giá thành tương đối, là loại cuộn phổ biến và sử dụng nhiều trong đời sống. Đây là loại cuộn thuộc loại thép không gỉ Austenitic có hàm lượng Niken và Crom cao, khoảng từ 8% đến 10,5% Niken và 18% đến 20% Cron. Ngoài ra, chúng còn chứa nhiều nguyên tố khác, điển hình là Fe – Sắt chiếm hàm lượng lớn, Mangan, Silic chiếm hàm lượng nhỏ hơn…
Cuộn inox 316 cũng là loại cuộn thuộc nhóm Austenitic nhưng có khoảng 16 đến 18,5% Crom, 10 đến 14% Niken. Ngoài ra, chúng còn được bổ sung thêm Molypden (2%) nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỗ bề mặt. Chúng có khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn cả inox 304, nhưng giá thành cũng cao hơn, nên chỉ được ưu tiên sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn vượt trội, sử dụng trong môi trường axit, hoá chất, ven biển.
Cuộn inox 201 sử dụng Mangan thay thế cho Niken. Hàm lượng Niken chỉ khoảng 4,5%, làm cho khả năng chống ăn mòn giảm đi rõ rệt. Bù lại độ cứng cáp được cải thiện đáng kể nhờ hàm lượng Mangan cao, có thể lên tới 7,5%. Cuộn 201 được dùng cho các ứng dụng trong môi trường thông thường, nhiệt độ cao, hoặc những nơi không cần chống ăn mòn cao.
Ngoài ra, Thép Thanh Phát cũng cung cấp các dòng sản phẩm làm từ inox 430. Cuộn inox 430 thì ít phổ biến và không được sử dụng nhiều trong công nghiệp.
Bảng báo giá cuộn inox mới nhất
Giá cuộn inox từ 45.000 đ/kg đến 80.000 đ/kg tuỳ theo mác thép, độ dày, bề mặt, nguồn gốc xuất xứ, số lượng và thời điểm mua hàng.
Mời bạn tham khảo báo giá inox cuộn tại Thép Thanh Phát:
| Loại inox cuộn | Độ dày (mm) | Giá bán (vnđ/kg) |
|---|
| Inox cuộn 304 | 0.1 – 1.0 | 69,000 |
| 2.0 | 70,000 |
| 3.0 – 6.0 | 69,000 |
| 7.0 – 10.0 | 69,000 |
| Inox cuộn 316 | 0.1 – 1.0 | 68,000 |
| 2.0 | 69,000 |
| 3.0 – 6.0 | 68,000 |
| 7.0 – 10.0 | 68,000 |
| Inox cuộn 201 | 0.1 – 1.0 | 53,000 |
| 2.0 | 54,000 |
| 3.0 – 6.0 | 53,000 |
| 7.0 – 10.0 | 53,000 |
| Inox cuộn 430 | 0.1 – 1.0 | 37,000 |
| 2.0 | 38,000 |
| 3.0 – 6.0 | 37,000 |
| 7.0 – 10.0 | 37,000 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm phí VAT/ phí vận chuyển.

Để nhận báo giá cuộn inox chi tiết và chuẩn xác nhất, hãy liên hệ hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 để được cung cấp.
Đặc điểm vượt trội của cuộn inox
Cuộn inox mang đầy đủ những đặc tính của inox, gồm những ưu điểm vượt trội sau:
Khả năng chống ăn mòn tốt nhờ hàm lượng Niken, Crom cao, đặc biệt là những dòng làm từ inox 304, 316. Điều này thể hiện rõ rệt khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, như môi trường hoá chất, dệt nhuộm, chế biển thực phẩm, môi trường ven biển.
Chịu nhiệt tốt, có thể hoạt động mạnh mẽ trong môi trường nhiệt độ cao lên đến 800 độ C mà vẫn giữ được tính chất cơ học.
Bền và chắc, ứng suất đàn hồi cao, chịu được lực tác động mạnh mà không là biến dạng hay giảm chất lượng.
Khả năng gia công tốt, dễ dàng tạo hình, dát mỏng, để tạo ra các sản phẩm inox theo nhu cầu.
Ứng dụng điển hình của inox cuộn
- Xả băng cuộn thành tấm theo kích thước khách hàng yêu cầu.
- Gia công cắt, chấn, hàng tạo thành các loại thanh inox (la chặt, v hàn, v góc), hay các loại ống hàn, hộp hàn.
- Gia công chặt, chấn gấp làm máng xối, máng thoát nước, máng rửa công nghiệp.
- Gia công, chế tạo các thiết bị công nghiệp như bồn bể, băng tải, xe đẩy.
- Gia công cắt, chặt làm các loại vách ngăn trang trí, sàn nhà, cầu thang, lan can.
- Dùng trong sản xuất hộp đèn, biển quảng cáo, bảng hiệu cửa hàng, văn phòng.
- Chế tạo các thiết bị, phụ kiện nhà bếp

Mua cuộn inox chính hãng, chất lượng, giá rẻ
Quý khách đang tìm kiếm đơn vị cung cấp cuộn inox chất lượng, giá tốt? Thép Thanh Phát là một sự lựa chọn hàng đầu tại TPHCM.
Thép Thanh Phát chuyên phân phối các loại cuộn inox nhập khẩu, chất lượng cao, CO/CQ đầy đủ, đa dạng mác thép (inox 304, 316, 201), độ dày, quy cách, bề mặt, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Đơn vị luôn báo giá inox cuộn rẻ, cạnh tranh thị trường, luôn có ưu đãi, chiết khấu tốt cho các đơn hàng lớn. Hỗ trợ thanh toán công nợ với khách hàng thân thiết.
Thanh Phát hỗ trợ khách hàng cắt, chặt, xả cuộn thành tấm cũng như gia công theo yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra, đơn vị hỗ trợ giao hàng và vận chuyển tận nơi với mức chi phí tối ưu nhất.

Liên hệ Thép Thanh Phát ngay để nhận tư vấn, hỗ trợ, báo giá inox cuộn mới nhất.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat