Tấm inox 201
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox 201 chất lượng, nhập khẩu chính hãng, CO/CQ đầy đủ, độ dày từ 0.3 – 12mm, bề mặt BA, 2B, HL, NO.1, NO.4, quy cách kích thước đa dạng, giá rẻ.
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox 201 chất lượng, nhập khẩu chính hãng, CO/CQ đầy đủ, độ dày từ 0.3 – 12mm, bề mặt BA, 2B, HL, NO.1, NO.4, quy cách kích thước đa dạng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá rẻ, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng cáp, thẩm mỹ lại cần tiết kiệm chi phí.
Cần mua inox 201 tấm chất lượng, giá tốt? Gọi ngay 0886.862.680 – 0964.192.715 để được tư vấn và nhận bảng báo giá inox 201 tấm cạnh tranh thị trường nhất.

Tấm inox 201 là gì? Thành phần và tính chất đặc trưng
Tấm inox 201 là thép tấm không gỉ nhóm Austenitic với hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni) thấp, bổ sung thêm Mangan và Nitơ để tạo nên độ cứng cáp vượt trội. Chúng được cán nóng từ inox 201 (SUS 201) thành tấm phẳng hình chữ nhật với quy cách nhất định.

Inox tấm 201 giảm hàm lượng Crom, Niken trong thành phần cấu tạo, dẫn đến khả năng chống ăn mòn giảm đi đáng kể. Mặc dù vẫn chống ăn mòn tương đối tốt trong môi trường thông thường, nhưng không tốt bằng tấm inox 304 hay inox tấm 316. Vì vậy, inox 201 tấm thường được dùng cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng cáp, tiết kiệm chi phí và ít đòi hỏi về khả năng chống ăn mòn, như các phụ kiện nội thất trong phòng, hay các chi tiết trong xe máy, ô tô, v.v
Thành phần hoá học
Dưới đây là bảng thành phần hoá học của inox tấm 201 theo tiêu chuẩn ASTM A240/A240M:
| Mác | Ni | Cr | Mn | P | S | C | Si |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 4 | 16 | 5.5 | 0.06 | 0.03 | 0.15 | 0.75 |
Tính chất cơ học
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Giới hạn chảy | Sức căng kéo | Độ dãn dài | Điểm nóng chảy |
|---|---|---|---|---|---|
| ASTM A240 | SUS 201 | 260 MPa | 515 MPa | 40% | 1400 – 1455°C |
Đặc điểm chính của tấm inox 201
Sự thay đổi hàm lượng trong hợp kim thép không gỉ làm đặc tính của inox tấm 201 rõ rệt so với các mác inox khác, giúp đáp ứng các yêu cầu của các ứng dụng nhất định.

Những tính chất đặc trưng của inox 201 tấm bao gồm:
- Khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét tốt trong môi trường thông thường.
- Độ cứng cáp cao (tốt hơn tấm inox 430), chịu được tác động vật lý, va đập mạnh, không bị biến dạng khi bị tác động mạnh.
- Có độ dẻo cao, dễ dàng gia công, cắt, chặt, tạo hình.
- Dẫn điện kém, khả năng dẫn diện thấp hơn đồng, nhôm, kẽm hay sắt.
- Giá rẻ hơn inox 304 và 316 nhiều lần, giúp tiết kiệm chi phí hiệu quả.
Thông số kỹ thuật inox tấm 201
- Mác thép: Inox 201
- Tiêu chuẩn: AISI, ASTM, JIS, GB
- Độ dày: 0.3 – 12mm
- Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
- Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 2440mm, 3000mm, 6000mm
- Bề mặt: 2B/HL/BA/No.1/No.4
- Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam
- Gia công: Gia công cắt lẻ theo kích thước được yêu cầu
- Khả năng cung cấp: 1.000 tấn/tháng
- Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc theo yêu cầu
- Tình trạng: Hàng mới 100%, chất lượng loại 1, không móp méo, không cong vênh, không trầy xước
Ngoài những kích thước có sẵn, Thép Thanh Phát còn cung cấp các loại inox tấm 201 cắt lẽ với kích thước theo yêu cầu của khách mua hàng.
Bảng giá inox 201 tấm tại Thép Thanh Phát [Update T4/2026]
Giá inox 201 tấm bao nhiêu? Giá tấm inox 201 từ 45.000 – 65.000 đ/kg tuỳ theo độ dày, bề mặt, quy cách, thời điểm mua hàng, số lượng đặt hàng.

Dưới đây là bảng báo giá inox tấm 201 theo độ dày tại Thép Thanh Phát để quý khách tham khảo:
| Loại tấm | Chủng loại | Bề mặt tấm | Giá bán (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tấm inox 201 dày 0.3mm | SUS 201 | BA/ 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.4mm | SUS 201 | BA/ 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.5mm | SUS 201 | BA/2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.6mm | SUS 201 | BA/2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.8mm | SUS 201 | BA/2B/HL/NO.4 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 1.0mm | SUS 201 | BA/2B/HL/NO.4 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 1.2mm | SUS 201 | BA/2B/ HL/NO.4 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 1.5mm | SUS 201 | BA/2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 2.0mm | SUS 201 | BA/2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 3.0mm | SUS 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 4.0mm | SUS 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 5.0mm | SUS 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 8.0mm | SUS 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 10.0mm | SUS 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 12.0mm | SUS 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Liên hệ Thép Thanh Phát qua hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 để nhận tư vấn & bảng giá tấm inox 201 mới nhất.
Công thức & bảng tính trọng lượng inox 201 dạng tấm
Trọng lượng của tấm 201 được xác định bằng công thức sau: M = TxWxLxD. Trong đó:
M: Là khối lượng, trọng lượng tấm (kg).
T: Độ dày (m).
W: Khổ rộng (m).
L: Chiều dài (m).
D: Tỷ trọng riêng (7,93kg/m2).
Dưới đây là bảng trọng lượng của inox tấm 201 với độ dày từ 0.3 đến 12mm, kích thước sản phẩm phổ biến và thông dụng trên thị trường.
| Độ dày (mm) | Quy cách rộng x dài (mm) | ||
|---|---|---|---|
| 1000 x 2000 | 1220 x 2500 | 1500 x 6000 | |
| 0.3 | 4.758 | 7.25595 | 21.411 |
| 0.4 | 6.344 | 9.6746 | 28.548 |
| 0.5 | 7.93 | 12.09325 | 35.685 |
| 0.6 | 9.516 | 14.5119 | 42.822 |
| 0.7 | 11.102 | 16.93055 | 49.959 |
| 0.8 | 12.688 | 19.3492 | 28.548 |
| 1 | 15.86 | 24.1865 | 57.096 |
| 1.2 | 19.032 | 29.0238 | 85.644 |
| 1.5 | 23.79 | 36.27975 | 107.055 |
| 2 | 31.72 | 48.373 | 114.192 |
| 2.5 | 39.65 | 60.46625 | 178.425 |
| 3 | 47.58 | 72.5595 | 214.11 |
| 4 | 63.44 | 96.746 | 285.48 |
| 5 | 79.3 | 120.9325 | 356.85 |
| 6 | 95.16 | 145.119 | 428.22 |
| 8 | 126.88 | 193.492 | 570.65 |
| 10 | 158.6 | 241.865 | 713.7 |
| 12 | 190.32 | 290.238 | 856.44 |
Cách nhận biết và phân biệt inox tấm 201
Dựa theo thành phần hóa học, nguyên tố cấu tạo và những đặc điểm riêng, chúng ta có thể nhận biết tấm 201 bằng các phương pháp như sau:
- Dựa vào thông tin sản phẩm: Các thông số như mác thép, quy cách, tiêu chuẩn, bề mặt sẽ được in trên bao bì hoặc bề mặt tấm.
- Sử dụng axit: Nhỏ axit đậm đặc vào mẫu thử inox, sau khoảng 10 – 20s nếu dung dịch axit chuyển màu sang màu xanh thì đây đúng là inox 201.
- Sử dụng nam châm để kiểm tra: Khi dùng nam châm, inox 201 sẽ hút nam châm, hút ở mức độ nhẹ nên rất dễ nhận biết.
- Cắt tấm inox và quan sát tia lửa: Nếu cắt ra tia lửa nhiều, phần đôi như hình bông lùa hoặc chân chim và có màu đỏ thì đó là inox 201.
- Đem mẫu thử sang trung tâm 3 hay GS để test và biết được thành phần hóa học. Dựa vào đó có thể xác định có phải tấm 201 hay không.

Ứng dụng của inox 201 tấm
Cũng bởi sở hữu nhiều đặc điểm vượt trội và không thua kèm gì các loại inox khác. Tấm inox 201 được ứng dụng vào nhiều ngành nghề, lĩnh vực trong đời sống. Phổ biến nhất là:
- Dùng làm đồ dùng, thiết bị nhà bếp: Tủ bếp, bàn ghế, lavabo, vỉ nướng, lò nướng, lò vi sóng, máy rửa chén. Ngoài ra, còn làm nhiều vật dụng khác như đũa, muỗng, chén, bát, dĩa, mâm.
- Dùng trong trang trí nội, ngoại thất: Làm các chi tiết trang trí, chữ nổi trang trí, các chi tiết cho cửa sổ, cầu thang, lan can, ban công, bản lề, ốp tường.
- Làm hàng rào, cổng cửa, lưới bảo vệ, lưới chống muỗi, lưới bảo vệ.
- Làm vách ngăn trang trí cho nhiều công trình nhà ở nhà văn phòng, nhà hàng, sách sạn, spa, resort.
- Dùng làm bảng hiệu, bảng đèn led, bảng quảng cáo, bảng số nhà, phòng ban, bảng tên.
- Dùng trong cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, cơ khí, vật liệu máy, chế tạo máy.
- Sử dụng làm lưới lọc khoáng sản, nông sản, lương thực.
- Dùng để đóng tàu hoặc tham gia vào các phương tiện vận chuyển.
- Sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.
Mua tấm inox 201 chất lượng, giá rẻ tại Thép Thanh Phát
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp các loại tấm inox 201 nhập khẩu chính hãng, chất lượng cao, đầy đủ độ dày, bề mặt, kích thước, đạt tiêu chuẩn inox quốc tế. Bên cạnh đó, đơn vị cúng cung cấp các loại tấm inox khác như tấm màu trang trí, tấm xả từ cuộn, tấm gia công theo yêu cầu.

Lí do nên mua tấm 201 tại Thép Thanh Phát:
Chất lượng cao: Inox 201 tấm nhập khẩu chính hãng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, CO/CQ đầy đủ. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn inox quốc tế, đúng thành phần, tính chất, mác thép.
Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ các độ dày, kích thước, bề mặt tấm thông dụng đến các kích thước theo yêu cầu.
Hỗ trợ gia công: Cung cấp các dịch vụ gia công đi kèm như cắt, chặt, chấn, hàn, dập gân, đục lỗ theo yêu cầu.
Giá rẻ cạnh tranh: Báo giá rẻ, cạnh tranh thị trường, chiết khấu hấp dẫn với đơn hàng lớn.
Khả năng đáp ứng cao: Có thể cung cấp lên đến 1.000 tấn/tháng
Thanh toán linh hoạt: Dễ dàng thanh toán bằng tiền mặt, chuyển khoản, có chính sách công nợ cho khách hàng lâu năm.
Giao hàng đảm bảo: Giao hàng nhanh chóng, đúng thời gian và địa điểm thoả thuận.
Để nhận hỗ trợ, tư vấn và bảng báo giá inox 201 tấm mới nhất, chi tiết nhất. Quý khách vui lòng liên hệ Thép Thanh Phát.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
Thông số kỹ thuật
| Mác thép | Inox 201 |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | AISI, ASTM, JIS, GB |
| Độ dày | 0.3mm, 0.4mm, 0.4mm, 0.5mm, 0.64mm, 0.7mm, 0.8mm, 1.0mm, 2.0mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, 8.0mm, 100.mm, 12.0mm |
| Khổ rộng | 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm |
| Chiều dài | 1000mm, 2000mm, 2440mm, 3000mm, 6000mm |
| Bề mặt | 2B, HL, BA, No.1, No.4 |
| Thương hiệu | Posco, Bahru, Outo Kumpu, Columbus, Hyundai, Tisco, Acerinox, Baosteel |
| Xuất xứ | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam |
| Khả năng cung cấp | 1.000 tấn/tháng |








