Bảng Giá Inox Tấm 304, 201, 316 Đầy Đủ Các Loại
Giá tấm inox bao nhiêu tiền? Tuỳ theo mác thép, độ dày, quy cách, chủng loại và nhiều yếu tố khác, mức giá bán sẽ được thay đổi phù hợp. Bài viết này sẽ cung cấp đến bạn bảng báo giá tấm inox 304, 201, 316 hàng chính hãng, chất lượng đầy đủ các loại mới nhất.

Bảng giá tấm inox 304 chính hãng mới nhất
Tấm inox 304 là loại tấm thép không gỉ thông dụng nhất hiện nay, sở hữu nhiều đặc tính vượt trội như chống ăn mòn, gỉ sét tốt, cứng cáp, giá thành phải chăng, được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực, ngành nghề.
Inox 304 tấm giá bao nhiêu? Giá tấm inox 304 từ 52.000 – 80.000 đ/kg tuỳ theo độ dày, bề mặt, quy cách, thời điểm mua hàng, số lượng đặt hàng.
| Loại tấm | Chủng loại | Bề mặt tấm | Giá bán (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tấm inox 304 dày 0.3mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 0.4mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 0.5mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 0.6mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 0.8mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 1.0mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 1.2mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 1.5mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 2.0mm | Inox 304 | BA, HL, 2B | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 3.0mm | Inox 304 | No.1 | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 4.0mm | Inox 304 | No.1 | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 5.0mm | Inox 304 | No.1 | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 8.0mm | Inox 304 | No.1 | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 10.0mm | Inox 304 | No.1 | 51.100 – 77.000 |
| Tấm inox 304 dày 12.0mm | Inox 304 | No.1 | 51.100 – 77.000 |
Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm phí VAT, phí vận chuyển.
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Gọi ngay hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 Thép Thanh Phát để nhận báo giá thép tấm inox 304 mới nhất.
Xem chi tiết sản phẩm tại: Tấm Inox 304 Chất Lượng, Giá Từ 51K
Bảng giá tấm inox 316 chất lượng mới nhất
Tấm inox 316 được bổ sung thêm molypden nên khả năng chống ăn mòn, gỉ sét vượt trội trong môi trường khắc nghiệt, giá bán cũng cao hơn các loại inox khác. Chúng được sử dụng ở các ứng dụng trong môi trường biển, axit, hoá chất.
Giá tấm inox 316 từ 80.000 – 95.000 đ/kg tuỳ theo độ dày, bề mặt, quy cách, thương hiệu, số lượng và thời điểm đặt hàng.
| Độ dày tấm (mm) | Chủng loại | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|
| 0.3 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 91.000 |
| 0.5 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 91.000 |
| 0.8 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 90.000 |
| 1.0 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 90.000 |
| 1.2 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 90.000 |
| 1.5 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 90.000 |
| 2.0 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 89.000 |
| 3.0 | Inox 316 | 2B, HL, BA | 89.000 |
| 4.0 | Inox 316 | No.1 | 88.000 |
| 5.0 | Inox 316 | No.1 | 87.000 |
| 6.0 | Inox 316 | No.1 | 87.000 |
| 8.0 | Inox 316 | No.1 | 85.000 |
| 10.0 | Inox 316 | No.1 | 82.000 |
| 12.0 | Inox 316 | No.1 | 81.000 |
Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm phí VAT, phí vận chuyển.
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Gọi ngay hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 Thép Thanh Phát để nhận báo giá báo giá inox tấm 316 mới nhất.
Xem chi tiết sản phẩm tại: Tấm Inox 316 Chất Lượng, Giá Tốt, Bảng Giá Mới Nhất
Báo giá inox tấm 201 giá rẻ, cạnh tranh
Tấm inox 201 được lượt bỏ vớt Crom, Niken nên giá thành rẻ hơn, khả năng chống ăn mòn cũng kém hơn các loại inox tấm khác. Chúng được sử dụng trong các ứng dụng ở môi trường thông thường, môi trường nhiệt độ cao, ít yêu cầu về khả năng chống ăn mòn.
Giá thép tấm inox 201 từ 45.000 – 65.000 đ/kg tuỳ theo độ dày, bề mặt, quy cách, thời điểm mua hàng, số lượng đặt hàng.
| Loại tấm | Chủng loại | Bề mặt tấm | Giá bán (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tấm inox 201 dày 0.3mm | Inox 201 | BA, 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.4mm | Inox 201 | BA, 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.5mm | Inox 201 | BA, 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.6mm | Inox 201 | BA, 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 0.8mm | Inox 201 | BA, 2B, HL, NO.4 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 1.0mm | Inox 201 | BA, 2B, HL, NO.4 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 1.2mm | Inox 201 | BA, 2B, HL, NO.4 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 1.5mm | Inox 201 | BA, 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 2.0mm | Inox 201 | BA, 2B | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 3.0mm | Inox 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 4.0mm | Inox 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 5.0mm | Inox 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 8.0mm | Inox 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 10.0mm | Inox 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
| Tấm inox 201 dày 12.0mm | Inox 201 | No.1 | 45.100 – 65.000 |
Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm phí VAT, phí vận chuyển.
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Gọi ngay hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 Thép Thanh Phát để nhận báo giá bán tấm inox 201 mới nhất.
Xem chi tiết sản phẩm tại: Tấm Inox 201 Chất Lượng, Giá Rẻ
Bảng giá tấm inox 430 đầy đủ kích thước
Tấm inox 430 có độ bền, độ cứng cao, hàm lượng chủ yếu là Sắt và Crom, gần như loại bỏ hoàn toàn Niken, nên khả năng chống ăn mòn chỉ ở mức trung bình, giá thành cũng rất rẻ. Chúng được sử dụng cho các ngành sản xuất thiết bị nhà bếp, phụ tùng ô tô và thiết bị công nghiệp.
Giá inox tấm 430 từ 45.000 – 65.000 đ/kg tuỳ theo độ dày, bề mặt, quy cách, thời điểm mua hàng, số lượng đặt hàng.
| Loại tấm | Khổ rộng | Giá bán (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| Tấm inox 430 dày 0.3mm | 1000, 1220, 1524 | 34.100 – 37.700 |
| Tấm inox 430 dày 0.5mm | 1000, 1220, 1524 | 34.200 – 39.200 |
| Tấm inox 430 dày 0.6mm | 1000, 1220, 1524 | 35.100 – 40.100 |
| Tấm inox 430 dày 0.8mm | 1000, 1220, 1524 | 35.100 – 40.100 |
| Tấm inox 430 dày 1.0mm | 1000, 1220, 1524 | 36.100 – 40.800 |
| Tấm inox 430 dày 1.2mm | 1000, 1220, 1524 | 36.100 – 40.800 |
| Tấm inox 430 dày 1.5mm | 1000, 1220, 1524 | 36.100 – 40.800 |
| Tấm inox 430 dày 2.0mm | 1000, 1220, 1524 | 36.400 – 41.200 |
| Tấm inox 430 dày 3.0mm | 1000, 1220, 1524 | 36.400 – 41.200 |
| Tấm inox 430 dày 4.0mm | 1000, 1220, 1524 | 36.600 – 41.800 |
| Tấm inox 430 dày 5.0mm | 1000, 1220, 1524 | 36.600 – 41.800 |
| Tấm inox 430 dày 8.0mm | 1000, 1220, 1524 | 36.800 – 42.200 |
| Tấm inox 430 dày 10.0mm | 1000, 1220, 1524 | 36.900 – 42.600 |
| Tấm inox 430 dày 20.0mm | 1000, 1220, 1524 | 37.100 – 44.000 |
Lưu ý: Bảng giá chưa bao gồm phí VAT, phí vận chuyển.
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Gọi ngay hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 Thép Thanh Phát để nhận báo giá bán lẽ tấm inox 430 mới nhất.
Xem chi tiết sản phẩm tại: Tấm Inox 430 Chính Hãng, Chất Lượng
Bảng giá tấm inox gia công theo yêu cầu
| Bảng giá tấm grating inox | |||
|---|---|---|---|
| Sản phẩm | Kích thước(mm) | Độ dày vách (mm) | Giá thành (vnđ/tấm) |
| Tấm sàn grating inox 201 | 1460x280x25 | 2.0 | 5.100.000 |
| Tấm sàn grating inox 304 | 1460x280x25 | 2.0 | 4.300.000 |
| Tấm sàn grating inox 316 | 1460x280x25 | 2.0 | 6.000.000 |
| Báo giá tấm inox đục lỗ | ||
|---|---|---|
| Độ dày (mm) | Đường kính lỗ (mm) | Giá thành (vnđ/kg) |
| 0.5 | 0.5 – 10mm | 79.500 |
| 0.6 | 0.6 – 10mm | 80.400 |
| 0.8 | 0.8 – 10mm | 81.300 |
| 1.0 | 0.1 – 10mm | 83.200 |
| 1.2 | 1.2 – 10mm | 84.100 |
| 1.5 | 1.5 – 10mm | 85.200 |
| 2.0 | 2.0 – 10mm | 86.200 |
| 3.0 | 3.0 – 10mm | 87.300 |
| 4.0 | 4.0 – 10mm | 89.100 |
| 5.0 | 5.0 – 10mm | 90.500 |
| Báo giá tấm inox chống trượt (dập gân) | |
|---|---|
| Độ dày (mm) | Giá thành (vnđ/kg) |
| 0.3 | 73.000 |
| 0.5 | 74.000 |
| 0.8 | 76.000 |
| 1.0 | 77.000 |
| 1.2 | 78.000 |
| 1.5 | 79.000 |
| 2.0 | 80.000 |
| 3.0 | 81.000 |
| 4.0 | 82.000 |
| 5.0 | 83.000 |
| Giá tấm tròn inox 304 cắt theo bản vẽ | |||
|---|---|---|---|
| Độ dày (mm) | Đường kính (mm) | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
| 0.3 | 50mm – 1500mm | BA, HL, 2B | 56.100 – 90.000 |
| 0.5 | 50mm – 1500mm | BA, HL, 2B | 56.100 – 90.100 |
| 0.8 | 50mm – 1500mm | BA, HL, 2B | 56.100 – 90.500 |
| 1.0 | 50mm – 1500mm | BA, HL, 2B | 56.100 – 90.900 |
| 1.2 | 50mm – 1500mm | BA, HL, 2B | 56.100 – 91.100 |
| 1.5 | 50mm – 1500mm | BA, HL, 2B | 56.100 – 91.300 |
| 2.0 | 50mm – 1500mm | BA, HL, 2B | 56.100 – 91.800 |
| 3.0 – 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 56.100 – 91.900 |
| > 12.0 | 50mm – 1500mm | No.1 | 54.400 – 93.100 |
Bảng giá tấm inox trang trí theo yêu cầu
| Bảng giá tấm inox màu | |||
|---|---|---|---|
| Loại tấm màu | Bề mặt | Độ dày | Giá thành (vnđ/tấm) |
| Tấm inox trắng | 8K | 0.8 – 3.0mm | 2.525.000 – 6.735.000 |
| Tấm inox vàng | 8K | 0.5 – 1.2mm | 2.480.000 – 3.595.000 |
| HL | 0.8 – 1.2mm | 2.500.000 – 3.580.000 | |
| Tấm inox đồng | 8K | 0.8 – 1.2mm | 2.580.000 – 2.956.000 |
| HL | 0.8 – 1.2mm | 2.580.000 – 2.956.000 | |
| Tấm inox vàng hồng | 8K | 0.8 – 1.2mm | 2.730.000 – 3.130.000 |
| HL | 0.8 – 1.2mm | 2.790.000 – 3.190.000 | |
| Tấm inox xanh dương | 8K | 0.8 – 1.2mm | 2.120.000 – 2.670.000 |
| Tấm inox xanh lá | 8K | 0.8 – 1.2mm | 2.120.000 – 2.670.000 |
| Tấm inox đỏ | 8K | 0.5 – 1.0mm | 1.920.000 – 2.370.000 |
| Tấm inox đen | 8K | 0.5 – 1.0mm | 1.930.000 – 2.470.000 |
| HL | 0.5 – 1.0mm | 1.990.000 – 2.670.000 | |
| Tấm inox nâu đỏ | HL | 0.8 – 1.0mm | 2.230.000 – 2.730.000 |
| Tấm inox xám | HL | 0.8 – 1.0mm | 2.420.000 – 2.650.000 |
| Bảng giá tấm inox bóng gương | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Loại tấm | Màu sắc | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg) | Giá bán (đ/tấm) |
| Inox 304 | Vàng gương | 1219 x 2438 | 0.5 | 11.78 | 1.650.000 – 1.850.000 |
| Inox 304 | Vàng gương | 1219 x 2438 | 0.8 | 18.85 | 2.050.000 – 2.350.000 |
| Inox 304 | Vàng gương | 1219 x 2438 | 1.0 | 23.66 | 2.450.000 – 2.650.000 |
| Inox 201 | Vàng gương | 1219 x 2438 | 0.5 | 11.78 | 1.150.000 – 1.350.000 |
| Inox 201 | Vàng gương | 1219 x 2438 | 0.8 | 18.85 | 1.300.000 – 1.400.000 |
| Inox 201 | Vàng gương | 1219 x 2438 | 1.0 | 18.85 | 1.650.000 – 1.850.000 |
| Inox 304 | Xanh gương | 1219 x 2438 | 0.6 | 14.14 | 1.800.000 – 1.900.000 |
| Inox 304 | Xanh gương | 1219 x 2438 | 0.8 | 18.85 | 2.100.000 – 2.300.000 |
| Inox 201 | Xanh gương | 1219 x 2438 | 0.4 | 9.42 | 9.500.000 – 1.100.000 |
| Inox 201 | Xanh gương | 1219 x 2438 | 0.6 | 14.14 | 1.250.000 – 1.350.000 |
| Inox 304 | Trắng gương | 1219 x 2438 | 0.8 | 18.85 | 1.850.000 – 2.050.000 |
| Inox 304 | Trắng gương | 1219 x 2438 | 1.0 | 23.66 | 2.300.000 – 2.400.000 |
| Inox 304 | Trắng gương | 1219 x 2438 | 0.5 | 11.78 | 1.150.000 – 1.350.000 |
| Inox 201 | Trắng gương | 1219 x 2438 | 0.5 | 11.78 | 1.000.000 – 1.150.000 |
| Inox 201 | Trắng gương | 1219 x 2438 | 0.6 | 14.14 | 1.050.000 – 1.200.000 |
| Inox 201 | Trắng gương | 1219 x 2438 | 0.8 | 18.85 | 1.100.000 – 1.250.000 |
| Inox 201 | Trắng gương | 1219 x 2438 | 1.0 | 23.66 | 1.350.000 – 1.500.000 |
| Bảng giá tấm inox xước | ||
|---|---|---|
| Độ dày tấm inox xước | Màu sắc | Giá bán (vnđ/kg) |
| 0.3mm | Trắng, vàng, đen, hồng, đồng. | 100.000 – 140.000 |
| 0.5mm | Trắng, vàng, đen, hồng, đồng. | 99.000 – 138.000 |
| 0.8mm | Trắng, vàng, đen, hồng, đồng. | 98.000 – 136.000 |
| 1.0mm | Trắng, vàng, đen, hồng, đồng, sampanh. | 97.000 – 134.000 |
| 1.2mm | Trắng, vàng, đen, hồng, đồng. | 96.000 – 132.000 |
| 1.5mm | Trắng, vàng, đen, hồng, đồng. | 95.000 – 132.000 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá inox tấm
- Giá nguyên liệu: Inox tấm là hợp kim bao gồm nhiều nguyên tố khác nhau, biến dộng giá nguyên liệu sẽ làm thay đổi giá thép tấm inox.
- Loại inox: Inox tấm được sản xuất từ mác thép inox 304, 316, 201. Chúng có cấu tạo, thành phần, tính chất khác nhau, nên giá bán cũng khác nhau.
- Bề mặt: Mỗi loại bề mặt inox tấm trải qua các quy trình gia công, công nghệ khác nhau, bề mặt cần công nghệ và quá trình gia công phức tạp thường có giá cao hơn.
- Thương hiệu: Inox tấm nhập khẩu chính hãng từ nhiều quốc gia, giá thành cũng tuân theo giá của nhà sản xuất và từng khu vực.
- Số lượng: Giá bán lẻ inox tấm thường cao hơn giá bán sỉ, bán số lượng lớn.
- Kích thước tấm: Inox tấm có kích thước nguyên bản là 1219 x 2438 mm, 1500up x 6000 mm có giá rẻ hơn các kích thước theo yêu cầu của khách hàng (do phải cắt nhỏ).
Cần lưu ý gì khi mua tấm inox
- Cân nhắc về nhu cầu sử dụng, bao gồm độ dày, kích thước, mác thép, bề mặt yêu cầu, màu sắc, môi trường để chọn inox tấm phù hợp nhất.
- Có thể phân biệt inox thật, inox giả, tránh mua nhầm inox kém chất lượng cho thiếu hiểu biết.
- Tham khảo giá inox tấm từ nhiều đơn vị khác nhau để mua được thép tấm inox với giá phù hợp nhất.
- Lựa chọn đơn vị ut tín, hoạt động lâu năm trong ngành để đảm bảo mua được hàng chất lượng, hàng chuẩn kích thước, hàng chính hãng với giá tốt nhất.
Cửa hàng bán inox tấm uy tín, chất lượng, giá tốt
Thép Thanh Phát là đơn vị phân phối inox nhập khẩu chính hãng, chuyên cung cấp, bán sỉ, bán lẽ các loại inox tấm 304, 316, 201, tấm trang trí, tấm gia công theo yêu cầu với mức giá cạnh tranh thị trường nhất.
Lí do nên mua tấm inox tại Thép Thanh Phát
Đảm bảo chất lượng: Inox tấm nhập khẩu, có CO/CQ đầy đủ, đúng mác thép, thành phần, tính chất, đạt tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, AISI, BS EN).
Đầy đủ chủng loại: Cung cấp đầy đủ các loại thép tấm inox, từ cán nóng, xả cuộn, đến tấm màu, tấm gia công với kích thước, bề mặt, quy cách đa dạng.
Hỗ trợ đầy đủ: Thép Thanh Phát cung cấp các dịch vụ hỗ trợ đi kèm như chặt, chấn, hàn, cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Giá tốt: Cung cấp bảng giá đầy đủ, minh bạch, báo giá cạnh tranh thị trường. Đặc biệt, luôn có chính sách chiết khấu cho các đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết.
Khả năng đáp ứng cao: Có thể cung cấp lên đến 1.000 tấn/tháng
Thanh toán linh hoạt: Dễ dàng thanh toán bằng tiền mặt, chuyển khoản, có chính sách công nợ cho khách hàng lâu năm.
Giao hàng đảm bảo: Giao hàng nhanh chóng, đúng thời gian và địa điểm thoả thuận.
Kết luận
Chúng tôi đã cung cấp bảng báo giá inox tấm 304, 316, 201 và các loại tấm inox khác đầy đủ, chi tiết. Nếu cần mua hàng, hãy liên hệ với Thép Thanh Phát để được phục vụ tốt nhất.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
