Công Ty TNHH TMDV THANH PHÁTCông Ty TNHH TMDV THANH PHÁT
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • Sản phẩm
    • Tấm Inox
      • Tấm Inox 304
      • Tấm Inox 316
      • Tấm Inox 201
      • Tấm Inox Tròn
      • Tẩm Grating Inox
      • Tấm Inox Đục Lỗ
      • Tấm Inox Trang Trí
      • Tấm Inox Chống Trượt
    • Cuộn Inox
      • Cuộn Inox 304
      • Cuộn Inox 316
      • Cuộn Inox 201
    • Ống Inox
      • Ống Đúc Inox
      • Ống Hàn Inox
      • Ống Inox Vi Sinh
      • Ống Inox Trang Trí
      • Ống Inox Công Nghiệp
  • BẢNG GIÁ
    • Bảng giá tấm inox
    • Bảng giá láp inox
  • TIN TỨC
  • LIÊN HỆ
  • Home
  • Blog
  • Inox
  • Cách Tính Trọng Lượng Inox Tấm Chuẩn Xác

Cách Tính Trọng Lượng Inox Tấm Chuẩn Xác

Trọng lượng tấm inox 304, 316, 201 là bao nhiêu kg? Dựa theo công thức tính khối lượng inox tấm, bạn có thể tính được khối lượng của tấm inox với độ dày, kích thước bất kỳ dễ dàng, nhanh chóng và cực kỳ chính xác.

Bảng Tra Trọng Lượng Tấm Inox 304

Tính trọng lượng tấm inox để làm gì?

Xác định chính xác trọng lượng của tấm inox mang lại nhiều hữu ích trong quá trình lên kế hoạch dự án.

  • Dễ dàng dự toán chi phí vật liệu: Dựa theo trọng lượng có thể tính toán chi phí mua vật liệu một cách chính xác. Từ đó chuẩn bị đủ số lượng vật liệu cần thiết, đồng thời tránh được tình trạng thiếu hoặc mua thừa vật liệu dẫn đến tốn kém, lãng phí.
  • Lên kế hoạch vận chuyển phù hợp: Dựa vào khối lượng có thể lựa chọn phương thức vận chuyển phù hợp. Có thể sử dụng nhiều loại xe, hoặc chia nhỏ để đảm bảo an toàn và kịp tiến độ thi công.
  • Xác định tải trọng của công trình: Trọng lượng tấm inox ảnh hưởng đến tải trọng của công trình xây dựng, Biết được trọng lượng giúp kỹ sư xây dựng tính toán và thiết kế chịu lực phù hợp, đảm bảo an toàn, chắc chắn.

Cách tính trọng lượng tấm inox chính xác

Khối lượng riêng của tấm inox

Khối lượng riêng của inox tấm được tính bằng tỉ lệ khối lượng inox và thể tích mà nó chiếm giữ. Mỗi loại inox được cấu tạo từ những nguyên tố với hàm lượng khác nhau nên khối lượng riêng của chúng cũng khác nhau nhưng không chênh lệch quá nhiều.

  • Khối lượng riêng của tấm inox 304 là 7.93 g/cm3
  • Khối lượng riêng của tấm inox 201 là 7.95 g/cm3
  • Khối lượng riêng của tấm inox 316 là 7.92 g/cm3
  • Khối lượng riêng của tấm inox 430 là 7.94 g/cm3

Công thức tính trọng lượng inox tấm

Áp dụng công thức sau để tính trọng lượng inox tấm với mọi kích thước một cách dễ dàng, độ chính xác cao:

Khối lượng inox tấm (P) = Độ dày (T) x Khổ rộng (R)  x Chiều dài (L) x Khối lượng riêng inox tấm (D) / 1000000.

Trong đó:

P: Khối lượng, tính bằng đơn vị kg

T: Độ dày của tấm inox, đơn vị mm.

R: Khổ rộng của tấm inox, đơn vị mm.

L: Chiều dài tấm inox, đơn vị mm.

D: Khối lượng riêng của inox tấm, đơn vị g/cm3.

Tính toán dựa theo công thức sẽ tốn nhiều thời gian, đặc biệt là khi bạn cần tính toán với số lượng lớn. Để tính trọng lượng tấm inox 304 nhanh chóng, chuẩn xác, bạn có thể áp dụng những mẹo sau đây:

  • Sử dụng công cụ tính toán online: Một số website tích hợp sẵn công cụ tính toán khối lượng tấm inox trực tuyến, bạn chỉ cần nhập thông số độ dày, khổ rộng, chiều dài tấm, phần mềm sẽ tự động tính toán cho bạn.
  • Sử dụng bảng tính Excel: Chỉ cần nhập các thông số và công thức tính, kết quả sẽ được trả về trong tích tắt.

► Bảng Giá Inox Tấm Đầy Đủ Các Loại – Mới Cập Nhật

Bảng tra khối lượng inox tấm đầy đủ các kích thước

Bảng quy chuẩn trọng lượng tấm inox phụ thuộc vào độ dày, khổ rộng và chiều dài, được tính theo công thức: P = T x R x L x D / 1000000 mà chúng tôi đã chia sẻ ở phần trước đó.

Bảng trọng lượng & khối lượng tấm inox 304

Bảng trọng lượng tấm inox 304
Loại tấmTrọng lượng (kg/m2)
Tấm inox 304 0.1mm0.793
Tấm inox 304 0.2mm1.586
Tấm inox 304 0.3mm2.379
Tấm inox 304 0.4mm3.172
Tấm inox 304 0.5mm3.965
Tấm inox 304 0.6mm4.758
Tấm inox 304 0.8mm6.344
Tấm inox 304 1.0mm7.930
Tấm inox 304 1.2mm9.516
Tấm inox 304 1.5mm11.895
Tấm inox 304 2.0mm15.860
Tấm inox 304 3.0mm23.790
Tấm inox 304 4.0mm31.720
Tấm inox 304 5.0mm39.650
Tấm inox 304 6.0mm47.580
Tấm inox 304 8.0mm63.440
Tấm inox 304 10.0mm79.300
Tấm inox 304 15.0mm118.950
Tấm inox 304 20.0mm158.600
Bảng tra khối lượng tấm inox 304
Độ dày tấmKhối lượng tấm theo quy cách (kg)
1219mm x 2438mm1500mm x 6000mm1524mm x 6000mm
0.1mm2.3567347.1377.251192
0.2mm4.71346814.27414.502384
0.3mm7.07020221.41121.753576
0.4mm9.42693728.54829.004768
0.5mm11.7836735.68536.25596
0.6mm14.140442.82243.507152
0.8mm18.8538757.09658.009536
1.0mm23.5673471.3772.51192
1.2mm28.2808185.64487.014304
1.5mm35.35101107.055108.76788
2.0mm47.13468142.74145.02384
3.0mm70.70202214.11217.53576
4.0mm94.26937285.48290.04768
5.0mm117.8367356.85362.5596
6.0mm141.404428.22435.07152
8.0mm188.5387570.96580.09536
10.0mm235.6734713.7725.1192
15.0mm353.51011070.551087.6788
20.0mm471.34681427.41450.2384

Bảng trọng lượng & khối lượng tấm inox 201

Bảng trọng lượng tấm inox 201
Loại tấmTrọng lượng (kg/m2)
Tấm inox 201 0.1mm0.795 kg/m2
Tấm inox 201 0.2mm1.588 kg/m2
Tấm inox 201 0.3mm2.381 kg/m2
Tấm inox 201 0.4mm3.174 kg/m2
Tấm inox 201 0.5mm3.967 kg/m2
Tấm inox 201 0.6mm4.76 kg/m2
Tấm inox 201 0.8mm6.346 kg/m2
Tấm inox 201 1.0mm7.932
Tấm inox 201 1.2mm9.518
Tấm inox 201 1.5mm11.897
Tấm inox 201 2.0mm15.862
Tấm inox 201 3.0mm23.792
Tấm inox 201 4.0mm31.722
Tấm inox 201 5.0mm39.652
Tấm inox 201 6.0mm47.582
Tấm inox 201 8.0mm63.442
Tấm inox 201 10.0mm79.302
Tấm inox 201 15.0mm118.952
Tấm inox 201 20.0mm158.602
Bảng tra khối lượng tấm inox 201
Độ dày tấmKhối lượng tấm theo quy cách (kg)
1219mm x 2438mm1500mm x 6000mm1524mm x 6000mm
0.1mm2.362677997.1557.26948
0.2mm4.7253559814.3114.53896
0.3mm7.0880339721.46521.80844
0.4mm9.4507119628.6229.07792
0.5mm11.8133899535.77536.3474
0.6mm14.1760679442.9343.61688
0.8mm18.9014239257.2458.15584
1.0mm23.626779971.5572.6948
1.2mm28.3521358885.8687.23376
1.5mm35.44016985107.325109.0422
2.0mm47.2535598143.1145.3896
3.0mm70.8803397214.65218.0844
4.0mm94.5071196286.2290.7792
5.0mm118.1338995357.75363.474
6.0mm141.7606794429.3436.1688
8.0mm189.0142392572.4581.5584
10.0mm236.267799715.5726.948
15.0mm354.40169851073.251090.422
20.0mm472.53559814311453.896

Bảng trọng lượng & khối lượng tấm inox 316

Bảng trọng lượng tấm inox 316
Loại tấmTrọng lượng (kg/m2)
Tấm inox 316 0.1mm0.792
Tấm inox 316 0.2mm1.585
Tấm inox 316 0.3mm2.378
Tấm inox 316 0.4mm3.17
Tấm inox 316 0.5mm3.964
Tấm inox 316 0.6mm4.757
Tấm inox 316 0.8mm6.343
Tấm inox 316 1.0mm7.929
Tấm inox 316 1.2mm9.515
Tấm inox 316 1.5mm11.894
Tấm inox 316 2.0mm15.859
Tấm inox 316 3.0mm23.789
Tấm inox 316 4.0mm31.719
Tấm inox 316 5.0mm39.649
Tấm inox 316 6.0mm47.579
Tấm inox 316 8.0mm63.439
Tấm inox 316 10.0mm79.299
Tấm inox 316 15.0mm118.949
Tấm inox 316 20.0mm158.599
Bảng tra khối lượng tấm inox 316
Độ dày tấmKhối lượng tấm theo quy cách (kg)
1219mm x 2438mm1500mm x 6000mm1524mm x 6000mm
0.1mm2.3537622247.1287.242048
0.2mm4.70752444814.25614.484096
0.3mm7.06128667221.38421.726144
0.4mm9.41504889628.51228.968192
0.5mm11.7688111235.6436.21024
0.6mm14.1225733442.76843.452288
0.8mm18.8300977957.02457.936384
1.0mm23.5376222471.2872.42048
1.2mm28.2451466985.53686.904576
1.5mm35.30643336106.92108.63072
2.0mm47.07524448142.56144.84096
3.0mm70.61286672213.84217.26144
4.0mm94.15048896285.12289.68192
5.0mm117.6881112356.4362.1024
6.0mm141.2257334427.68434.52288
8.0mm188.3009779570.24579.36384
10.0mm235.3762224712.8724.2048
15.0mm353.06433361069.21086.3072
20.0mm470.75244481425.61448.4096

Bảng trọng lượng & khối lượng tấm inox 430

Bảng trọng lượng tấm inox 430
Loại tấmTrọng lượng (kg/m2)
Tấm inox 430 0.1mm0.794
Tấm inox 430 0.2mm1.587
Tấm inox 430 0.3mm2.38
Tấm inox 430 0.4mm3.173
Tấm inox 430 0.5mm3.966
Tấm inox 430 0.6mm4.759
Tấm inox 430 0.8mm6.345
Tấm inox 430 1.0mm7.931
Tấm inox 430 1.2mm9.517
Tấm inox 430 1.5mm11.896
Tấm inox 430 2.0mm15.861
Tấm inox 430 3.0mm23.791
Tấm inox 430 4.0mm31.721
Tấm inox 430 5.0mm39.651
Tấm inox 430 6.0mm47.581
Tấm inox 430 8.0mm63.441
Tấm inox 430 10.0mm79.301
Tấm inox 430 15.0mm118.951
Tấm inox 430 20.0mm158.601
Bảng tra khối lượng tấm inox 430
Độ dày tấmKhối lượng tấm theo quy cách (kg)
1219mm x 2438mm1500mm x 6000mm1524mm x 6000mm
0.1mm2.3597060687.1467.260336
0.2mm4.71941213614.29214.520672
0.3mm7.07911820421.43821.781008
0.4mm9.43882427228.58429.041344
0.5mm11.7985303435.7336.30168
0.6mm14.1582364142.87643.562016
0.8mm18.8776485457.16858.082688
1.0mm23.5970606871.4672.60336
1.2mm28.3164728285.75287.124032
1.5mm35.39559102107.19108.90504
2.0mm47.19412136142.92145.20672
3.0mm70.79118204214.38217.81008
4.0mm94.38824272285.84290.41344
5.0mm117.9853034357.3363.0168
6.0mm141.5823641428.76435.62016
8.0mm188.7764854571.68580.82688
10.0mm235.9706068714.6726.0336
15.0mm353.95591021071.91089.0504
20.0mm471.94121361429.21452.0672

Kết luận

Trên đây là cách tính khối lượng inox tấm & bảng tra quy chuẩn trọng lượng tấm inox để bạn tham khảo, hi vọng thông tin sẽ hữu ích với bạn. Nếu cần mua tấm inox hay các loại inox khác như ống, hộp, cuộn, la, láp, phụ kiện, đừng quên liên hệ đến Thép Thanh Phát nhé.

Thép Thanh Phát cung cấp đa dạng các loại tấm inox 304, 316, 201, tấm trang trí, tấm gia công, đầy đủ kích thước, bề mặt, độ dày, đảm bảo hàng chất lượng, chuẩn kích thước, đầy đủ CO/CQ, báo giá rẻ, cạnh tranh thị trường, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT

Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM

Email: qtthanhphat@gmail.com

Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715

Website: https://thepthanhphat.com.vn

Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat

Chia sẻ bài viết

FacebookTwitterLinkedInGoogle +Email

Bài viết liên quan

nhiệt độ nóng chảy của inox là bao nhiêu, nhiệt độ nóng chảy của đồng, nhôm, sắt, thép

Nhiệt độ nóng chảy của inox và một số kim loại khác

Mỗi một kim loại thường có nhiệt độ nóng chảy nhất định. Khi đã đạt đến ngưỡng nhiệt độ... đọc tiếp

Inox là kim loại gì

Inox Là Kim Loại Gì? Inox Có Phải Là Kim Loại Hay Không?

Inox có nhiều đặc tính của kim loại như tính ảnh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo dai, cứng... đọc tiếp

tấm inox tại bà rịa vùng tàu

Tấm Inox tại Bà Rịa Vũng Tàu

Bà Rịa – Vũng Tàu là một trong những tỉnh thành phát triển mạnh mẽ về văn hóa, du... đọc tiếp

phụ kiện ống nước bằng inox

Các loại phụ kiện ống nước làm bằng inox

Hệ thống đường ống nước, đường ống thải, ống dẫn thường được làm từ những vật liệu khác nhau.... đọc tiếp

tấm inox tây ninh, tấm inox ở tây ninh, tấm inox tại tây ninh

Tấm Inox Tại Tây Ninh

Là một trong những tỉnh thành phát triển của Miền Nam, Tây Ninh sở hữu nhiều khu công nghiệp,... đọc tiếp

Inox Có Mấy Loại? Các Loại Inox Phổ Biến Trên Thị Trường VN

Inox Có Mấy Loại? Các Loại Inox Phổ Biến Trên Thị Trường

Inox được chia thành 5 nhóm chính dựa theo cấu trúc tinh thể, bao gồm Austenitic, Ferritic, Austenitic-Ferritic (Duplex),... đọc tiếp

Nhôm Và Inox Khác Nhau Thế Nào? Loại Nào Tốt Hơn?

Nhôm Và Inox Khác Nhau Thế Nào? Loại Nào Tốt Hơn?

Inox và nhôm là vật liệu phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất dân dụng, xây... đọc tiếp

Gia Công Inox Tấm Theo Yêu Cầu, Đúng Bản Vẽ, Báo Giá Tốt

Gia Công Inox Tấm Theo Yêu Cầu

Thép Thanh Phát chuyên gia công inox tấm theo yêu cầu, theo bản vẽ cơ khí. Bao gồm nhiều... đọc tiếp

khối lượng riêng của inox 304, 201, 316

Khối lượng riêng của Inox 304

Tính toán khối lượng inox để dự tính ngân sách, chi phí vật liệu là một bước quan trọng... đọc tiếp

bảng giá phụ kiện inox 304, 316

Bảng giá phụ kiện inox 304, 316

Bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp phụ kiện inox 304 giá rẻ, chất lượng? Bạn muốn biết... đọc tiếp

Danh mục
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Tấm Inox
  • Cuộn Inox
  • Ống Inox
  • Hộp Inox
  • Phụ Kiện Inox
  • Vuông Đặc Inox
  • La Inox
  • Láp Inox
  • Thanh V Inox
  • Gia công Inox
  • Tin tức
  • Liên hệ
Thông tin liên hệ
THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT

INOX THANH PHÁT - THÉP THANH PHÁT

  • ĐỊA CHỈ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TP.HCM
  • HOTLINE: 0886.862.680 - 0964.192.715
  • EMAIL: qtthanhphat@gmail.com
  • THỜI GIAN LÀM VIỆC: T2 - T7 / 8:00 AM - 5:00 PM
FacebookTwitterPinterestYoutubeLinkedin
DMCA.com Protection Status
  • tư vấn kỹ thuật
  • Zalo mua hàng
  • Hotline mua hàng
  • Địa chỉ công ty

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp phụ kiện inox, sắt thép, đường ống công nghiệp, trang trí, tấm, hộp, ống,.. Và gia công sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng. 

VỀ CÔNG TY

  • Giới thiệu công ty
  • Hồ sơ năng lực
  • Catalog Inox
  • Thông tin liên hệ, chỉ đường

THÔNG TIN KHÁC

  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách đổi trả
  • Chính sách bảo hành
  • Giao hàng và thanh toán
@2018 - Thep Thanh Phat. All Right Reserved.
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Tấm Inox
  • Cuộn Inox
  • Ống Inox
  • Hộp Inox
  • Phụ Kiện Inox
  • Vuông Đặc Inox
  • La Inox
  • Láp Inox
  • Thanh V Inox
  • Gia công Inox
  • Tin tức
  • Liên hệ