Tấm Inox Đục Lỗ

Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox đục lỗ tròn, vuông, hình chữ nhật, elip, hoa thị làm từ inox 304, 316, 201, 430 chất lượng, quy cách 1x2m hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm chất lượngCO/CQ đầy đủ, độ dày từ 0.5 – 15mm, bề mặt BA, 2B, HL, NO.1, NO.4, kích thước lỗ từ 0.5 – 200mm.

SĐT Kinh Doanh 1: 0886.862.680

SĐT Kinh Doanh 3: 0964.192.715

Email: qtthanhphat@gmail.com

  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật

Mô tả

Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox đục lỗ tròn, lỗ dẹt, lỗ oval, lỗ elip, lỗ hình vuông, hình chữ nhật với đường kính lỗ từ 0.5 – 200mm, gia công đột lỗ theo yêu cầu tại TP HCM. Đảm bảo inox tấm đục lỗ đạt tiêu chuẩn lỗ, khoảng cách các lỗ, chất lượng cao, giá cả cạnh tranh.

Bạn cần mua sản phẩm này? Gọi ngay 0886.862.680 – 0964.192.715 để nhận tư vấn & bảng báo giá tấm inox đục lỗ giá rẻ cạnh tranh mới nhất.

tấm inox đục lỗ

Tấm inox đục lỗ là gì?

Tấm inox đục lỗ là thép tấm không gỉ được gia công bề mặt với các lỗ có hình dạng, kích thước, khoảng cách đồng đều nhau bằng quy trình đột dập/đục lỗ. Vì vậy, chúng còn được gọi là tấm inox dập lỗ, hoặc tấm inox đột lỗ.

tấm inox 304 đục lỗ

Bằng phương pháp đột dập/đục lỗ CNC hiện đại, có thể đục lỗ trên các loại tấm inox 304, 316, 201, 430 có độ dày từ 0.5 đến 15mm, tạo ra các lỗ có hình dạng khác nhau trên bề mặt tấm inox, đường kính lỗ đa dạng từ 1.0mm cho đến 50mm.

Hiện nay, tấm inox 304 đục lỗ tròn là sản phẩm thông dụng, phổ biến và được ưa chuộng nhất trong nhiều ngành công nghiệp.

Nguyên lý gia công tấm inox đục lỗ: Đường kính lỗ phải lớn hơn hoặc bằng độ dày tấm inox thì mới đục lỗ được.

6 kiểu dáng lỗ được đục trên tấm inox

Lỗ hình tròn: Hình dạng lỗ phổ biến, được nhiều khách hàng lựa chọn. Đường kính lỗ thông dụng từ 0.5 đến 50mm, có thể đục lỗ có đường kính lên tới 200mm.

Lỗ hình elip: Dạng lỗ hình elip thon dài, đối xứng qua 2 trục vuông góc (trục dài và trục ngắn).

Lỗ hình quả trám: Dạng lỗ hình quả trám với các cạnh cong.

Lỗ hình vuông: Dạng lỗ vuông với kích thước theo yêu cầu

Lỗ hình chữ nhật: Dạng lỗ chữ nhật với kích thước theo yêu cầu

Lỗ hình hoa thị: Dạng lỗ hoa thị với kích thước các cánh hoa đều nhau.

6 kiểu dáng lỗ được đục trên tấm inox

Quy cách tấm inox đục lỗ

Inox tấm đục lỗ có nhiều quy cách khác nhau (có sẵn 1x2m, độ dày 0.5 – 1.5mm), đáp ứng mọi nhu cầu của khách sử dụng.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tấm inox dập lỗ tại Thép Thanh Phát:

  • Mác thép: Inox 304, 201, 316, 430
  • Độ dày: 0.5 đến 15mm (Loại thông dụng từ 0.5 – 3mm)
  • Kiểu dáng lỗ: Tròn, elip, dẹt, vuông, chữ nhật, hoa thị
  • Kích thước lỗ: Kích thước theo yêu cầu, theo bản vẽ
  • Đường kính lỗ: 0.5mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 50mm, 100mm, 200mm
  • Khoảng cách lỗ: Thường tuân theo tỉ lệ là 1:2 (khoảng cách lỗ:kích thước lỗ)
  • Chiều rộng: 1000mm, 1220mm, 1524mm.
  • Chiều dài: 2000mm, 2440mm, 3000mm, 6000mm
  • Bề mặt: BA, 2B, No.1, HL
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB
  • Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam, Trung Quốc.
  • Thương hiệu: Posco, Bahru, Outokumpu, Columbus, Hyundai, Tisco, Acerinox
  • Tiêu chuẩn đóng gói: Đóng kiện pallet gỗ, phủ màng PVC

Thép Thanh Phát có thể sản xuất, gia công đục lỗ tấm inox với kích thước và yêu cầu của khách hàng.

tấm inox đục lỗ tròn

Bảng báo giá tấm inox đục lỗ tham khảo [Update 4/2026]

Giá tấm inox đục lỗ phụ phuộc vào nhiều yếu tố như loại tấm (304, 201), kích thước, độ dày tấm, phương pháp và công nghệ gia công. Thép Thanh Phát chúng tôi luôn mang đến mức giá cạnh tranh, phù hợp nhất, dao động từ 300.000 – 1.000.000 vnđ/m2 hoặc 80.000 – 90.000 vnđ/kg.

Dưới đây là bảng giá tấm inox đục lỗ tròn với quy cách khổ 1x2mm để quý khách tham khảo:

Báo giá tấm inox 304 đục lỗ

Độ dày (mm)Đường kính lỗ (mm)Giá thành (vnđ/kg)
0.50.5 – 10mm79.500
0.60.6 – 10mm80.400
0.80.8 – 10mm81.300
1.00.1 – 10mm83.200
1.21.2 – 10mm84.100
1.51.5 – 10mm85.200
2.02.0 – 10mm86.200
3.03.0 – 10mm87.300
4.04.0 – 10mm89.100
5.05.0 – 10mm90.500

Báo giá tấm inox 201 đục lỗ

Độ dày (mm)Đường kính lỗ (mm)Giá thành (vnđ/kg)
0.50.5 – 10mm54.100
0.60.6 – 10mm54.600
0.80.8 – 10mm55.200
1.00.1 – 10mm56.200
1.21.2 – 10mm57.100
1.51.5 – 10mm57.600
2.02.0 – 10mm58.200
3.03.0 – 10mm59.300
4.04.0 – 10mm60.600
5.05.0 – 10mm61.200

Báo giá tấm inox 316 đục lỗ

Độ dày (mm)Đường kính lỗ (mm)Giá thành (vnđ/kg)
0.50.5 – 10mm103.400
0.60.6 – 10mm105.200
0.80.8 – 10mm106.200
1.00.1 – 10mm108.100
1.21.2 – 10mm109.400
1.51.5 – 10mm110.600
2.02.0 – 10mm112.100
3.03.0 – 10mm113.400
4.04.0 – 10mm116.100
5.05.0 – 10mm118.500

⚡ Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.

Liên hệ Thép Thanh Phát qua hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 để nhận tư vấn & bảng giá tấm inox đục lỗ phù hợp với yêu cầu nhất.

 Bảng Giá Inox Tấm Đầy Đủ Các Loại – Mới Cập Nhật

Ưu điểm của tấm lưới inox đục lỗ

  • Khả năng chống ăn mòn, chống oxy hoá, chổng gỉ sét vượt trội (đặc biệt là những sản phẩm làm từ inox 304, 316).
  • Chịu nhiệt tốt, hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao lên đến hơn 800°C.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, gia công, lắp đặt.
  • Dễ gia công, có thể cắt, uốn, dập lỗ với hình dạng, kích thước theo nhu cầu.
  • Tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng bóng, dễ dàng vệ sinh.
  • Tăng ma sát, tăng tám dính, chống trơn trượt hiệu quả.
  • Thoát khí, thoát nước tốt, thích hợp cho các ứng dụng lọc vật liệu, tản nhiệt, tản khí.
  • Có thể đặt hàng theo yêu cầu về độ dày, quy cách, kiểu dáng lỗ, khoảng cách lỗ.
  • Cấu trúc bền, chắc, chịu lực tốt, thời gian sử dụng lâu dài, ít bảo trì, thay thế, có thể gia công nhiều loại hoa văn, là lựa chọn thay thế cho lưới inox trong các ứng dụng yêu cầu độ bền, tuổi thọ.

Ứng dụng của tấm đục lỗ inox

Tấm inox đột dập lỗ được ứng dụng trong nhiều ngành nghề, từ dân dụng đến xây dựng, nội thất:

  • Đồ gia dụng: Làm giá, nồi hấp, rổ rá, vợt, bộ phận máy lọc, ray lọc thực phẩm.
  • Nội thất: Làm bàn ghế, kệ tủ, quầy bar, cabin thang máy.
  • Trang trí – xây dựng: Làm ốp tường, trần nhà, vách ngăn, cầu thang, lan can, màn chắn, lưới chống côn trùng, lọc đá, cát, làm sàn thao tác, tấm chắn thông gió, tấm cách nhiệt, tấm chống trượt.
  • Nông nghiệp: Làm khây sàng lọc nông sản, tiêu, điều, mủ cao su, bắp, củ sắn, khoai lang, lọc bột.
  • Công nghiệp: Làm khuây sàn lọc khoáng sản, than đá, chắc rác, lọc cặn bã, xử lý chất lỏng, hệ thống sấy, linh kiện máy móc, thiết bị công nghiệp.
  • Quảng cáo: Làm biển quảng cáo, bảng hiệu, màn hình hiển thị
  • Điện tử: Làm tấm chắn bảo vệ loa, lọc ẩm, vỏ bảo vệ linh kiện, lưới lọc bụi.

Ứng dụng của inox tấm đục lỗ

Đơn vị sản xuất – gia công tấm inox đục lỗ TP HCM

Thép Thanh Phát là đơn vị chuyên cung cấp vật tư inox và phụ kiện với hơn 8 năm kinh nghiệm trong ngành. Chúng tôi hiện cung cấp tấm inox đục lỗ chất lượng, giá tốt, đa dạng chủng loại, quy cách, bề mặt để quý khách tha hồ lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Đơn vị sản xuất – gia công tấm inox đục lỗ theo yêu cầu

Lý do nên mua hàng tại Thép Thanh Phát:

👍 Inox nhập khẩu chính hãng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, CO/CQ đầy đủ.

👍 Tấm đục lỗ chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn inox quốc tế, đầy đủ các độ dày, quy cách, bề mặt.

👍 Dập inox tấm đục lỗ bằng công nghệ hiện đại, không có bavia, đường cắt đẹp, thẩm mỹ, an toàn.

👍 Đột lỗ theo yêu cầu của khách hàng, đa dạng kiểu dáng lỗ, kích thước lỗ.

👍 Báo giá đột dập rẻ, cạnh tranh thị trường, ưu đãi chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng lớn.

👍 Giao hành nhanh chóng, thanh toán thuận tiện, có chế độ công nợ cho khách hàng lâu năm.

👍 Nhận gia công đục lỗ tấm inox theo mọi yêu cầu của khách hàng về độ dày, kích thước, hình dáng lỗ, đường kính lỗ.

Cần mua tấm inox đục lỗ tròn, hoa thị, oval, hay các hình dáng khác? Cần gia công đục lỗ inox theo yêu cầu – Liên hệ ngay Thép Thanh Phát để nhận tư vấn nhanh báo, báo giá cạnh tranh tốt nhất.

0/5 (0 Reviews)

Thông số kỹ thuật

Mác thép

Inox 304, Inox 201, Inox 316, Inox 430

Độ dày

0.5mm, 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, 8.0mm,10.0mm, 15.0mm

Kiểu dáng lỗ

Hình tròn, hình Elip, hình vuông, hình chữ nhật, hình hoa thị, hình ngôi sao

Kích thước lỗ

Kích thước theo yêu cầu, theo bản vẽ

Đường kính lỗ

0.5mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 50mm, 100mm, 200mm

Khoảng cách lỗ

Tỉ lệ là 1:2

Chiều rộng

1000mm, 1220mm, 1524mm

Chiều dài

2000mm, 2440mm, 3000mm, 6000mm

Bề mặt

BA, 2B, No.1, HL

Tiêu chuẩn

JIS, AISI, ASTM, GB

Xuất xứ

Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam, Trung Quốc

Thương hiệu

Posco, Bahru, Outokumpu, Columbus, Hyundai, Tisco, Acerinox

Tiêu chuẩn đóng gói

Đóng kiện pallet gỗ, phủ màng PVC