Tấm Inox 304 Dày 1.5mm
Tấm inox 304 dày 1.5 mm chất lượng, nhập khẩu, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS, AISI, bề mặt (BA, HL, 2B, No.1), quy cách đa dạng, giá rẻ từ 67.000 đ/kg.
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox 304 dày 1.5mm, bề mặt đa dạng (BA, 2B, No.1, HL), khổ rộng từ 800 đến 1500mm, hàng nhập khẩu chất lượng, báo giá rẻ từ 67.000 đ/kg.
Bạn đang quan tâm về sản phẩm này? Hãy cũng Thép Thanh Phát tìm hiểu về thông số kỹ thuật, giá tấm inox 304 dày 1.5 mm, đặc tính, ứng dụng của chúng qua bài viết này nhé.

Thông số kỹ thuật tấm inox 304 dày 1.5mm
Inox tấm 304 dày 1.5 mm cũng như các kích thước khác được sản xuất với nhiều kích thước, bề mặt khác nhau.
- Mác thép: Inox 304 (SUS 304)
- Độ dày: 1.5mm (1.5 ly)
- Khổ rộng: 800mm, 1000mm, 1200mm, 1500mm, 1524mm
- Chiều dài: 2000mm, 2438mm, 3000mm, 6000mm hoặc theo yêu cầu.
- Bề mặt: BA, 2B, HL, No.1
- Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
- Xuất xứ: Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ
- Đóng gói: PVC, Pallet gỗ,… hoặc theo yêu cầu
- Chất lượng: Hàng loại 1, mới 100%.
Thép Thanh Phát có cắt, chặt tấm thành các kích thước khác nhau theo yêu cầu của khách hàng, đáp ứng mọi mong muốn của khách hàng một cách tốt nhất.
Thành phần hoá học
| Mác | Tiêu chuẩn | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 304 | ASTM A240 | ≤0.07 | ≤0.75 | ≤2.00 | ≤0.045 | ≤0.030 | 18.00-20.00 | 8.00-11.00 |
Bảng khối lượng tấm inox 304 dày 1.5mm
Công thức tính khối lượng:
Khối lượng tấm inox (kg) = Độ dày (mm) x Độ rộng (mm) x Chiều dài (mm) x 7.93 / 1000000
Trong đó:
- Độ dày (T): Độ dày của tấm inox (mm).
- Khổ rộng (W): Kích thước rộng của tấm inox (mm).
- Chiều dài (L): Chiều dài của tấm inox (mm).
- 7.93: Khối lượng riêng của inox (g/cm³).
Dưới đây là bảng kích thước & khối lượng tấm inox 304 dày 1.5mm theo barem để bạn tham khảo:
| Quy cách (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|
| 1000 x 1000 | 11.895 |
| 1000 x 2000 | 23.79 |
| 1000 x 3000 | 35.685 |
| 1000 x 6000 | 71.37 |
| 1200 x 2400 | 34.2576 |
| 1200 x 3000 | 42.822 |
| 1200 x 6000 | 85.644 |
| 1219 x 2438 | 35.35101219 |
| 1219 x 6000 | 87.00003 |
| 1500 x 3000 | 53.5275 |
| 1500 x 6000 | 107.055 |
| 1524 x 6000 | 108.76788 |
Giá tấm inox 304 dày 1.5 mm bao nhiêu tiền?
Giá tấm inox 304 1.5mm dao động từ 65.000 – 75.000 đ/kg tuỳ theo bề mặt, khổ rộng, chiều dài, số lượng và thời điểm đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo với các quy cách thông dụng:
| Quy cách (mm) | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| 800 x 3000 mm | BA/2B/HL | 66.000 |
| 800 x 6000 mm | BA/2B/HL | 66.000 |
| 1000 x 1000 mm | BA/2B/HL | 67.000 |
| 1000 x 2000 mm | BA/2B/HL | 67.000 |
| 1000 x 3000 mm | BA/2B/HL | 67.000 |
| 1000 x 6000 mm | BA/2B/HL | 67.000 |
| 1200 x 2400 mm | BA/2B/HL | 68.000 |
| 1200 x 3000 mm | BA/2B/HL | 68.000 |
| 1200 x 6000 mm | BA/2B/HL | 68.000 |
| 1219 x 2438 mm | BA/2B/HL | 68.000 |
| 1219 x 6000 mm | BA/2B/HL | 68.000 |
| 1500 x 3000 mm | BA/2B/HL | 69.000 |
| 1500 x 6000 mm | BA/2B/HL | 69.000 |
| 1524 x 3000 mm | BA/2B/HL | 70.000 |
| 1524 x 6000 mm | BA/2B/HL | 70.000 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Bảng báo giá trên chưa bao gồm VAT, cước vận chuyển và các chi phí khác (nếu có).
Liên hệ ngay đến Thép Thanh Phát 0886.862.680 – 0964.192.715 để nhận bảng giá cạnh tranh mới nhất, chi tiết nhất.
Đặc điểm vượt trội của inox tấm 304 1.5mm
Chống ăn mòn tốt: Không bị gỉ sét, có khả năng chống oxy hoá, chống ăn mòn tót trong môi trường khắc nghiệt (ẩm ướt, bão lụt, thiên tai, hoá chất, axit).
Độ bền cao: Có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, có thể sử dụng lên đến 20 năm mà không bị hư hỏng.
Chịu nhiệt tốt: Ở mức nhiệt 900 độ C, sản phẩm vẫn hoạt động tốt. giữ nguyên được thể trạng và các đặc tính vốn có.
Dễ gia công: Độ dày mỏng, dễ dàng gia công, tạo hình bằng nhiều phương pháp khác nhau.
Tính thẩm mỹ cao: Được chế tạo với nhiều màu sắc (trắng, xám, đen, hồng, vàng, đỏ), bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, dùng lâu chỉ cần lau là lại sáng như mới.

Ứng dụng của inox 304 tấm 1.5mm
+ Nội thất – ngoại thất: Dùng làm hàng rào, cổng chính, ban công, vách ngăn, cầu thang, lan can, tháng máy. Và nhiều bộ phận, chi tiết, sản phẩm khác dùng cho trang trí nội thất, ngoại thất.
+ Đồ gia dụng: Dùng làm các thiết bị bếp (tủ bếp, kệ bếp, bếp điện, lò vi sóng, máy rửa bát, xoong nồi, bàn ăn), hay các thiết bị nhà tắm (lavabo, vòi hoa sen…).
+ Điện tử: Sản xuất linh kiện, phụ kiện cho máy tính, tivi, tủ lạnh, điện thoại, láp top hay các ngành máy móc, lắp ráp.
+ Công nghiệp: Ứng dụng vào các loại máy móc sản xuất, hệ thống băng chuyền, đường ống, hay các loại bồn chứa trong công nghiệp.
+ Nông nghiệp: Sản xuất lưới lọc nông sản, ray sàn lọc, lưới bảo vệ, hay các loại máy móc nông nghiệp.
+ Thiết kế quảng cáo: Làm bảng hiệu, chữ nổi, hộp đèn, bảng tên, bảng quảng cáo
+ Xây dựng: Sử dụng làm vật liệu xây dựng hay các chi tiết phục vụ cho mục đích xây dựng.

Mua tấm inox 304 dày 1.5 mm giá rẻ, chất lượng
Thép Thanh Phát là đơn vị chuyên cung cấp vật liệu inox chính hãng, chất lượng. Chúng tôi hiện đang phân phối tấm inox 304 dày 1.5mm giá rẻ, đa dạng bề mặt, kích thước, hàng chính hãng nhập khâu từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới.
Lý do nên mua hàng tại Thép Thanh Phát:
Đơn vị uy tín với hơn 8 năm kinh nghiệm trong ngành, quý khách sẽ an tâm khi mua hàng.
Cung cấp tấm inox 304 chất lượng, chính hãng, đầy đủ CO/CQ từ nhà máy sản xuất.
Đáp ứng mọi mong muốn của khách hàng từ màu sắc, bề mặt, kích thước, gia công cắt, chặt theo yêu cầu.
Báo giá inox tấm rẻ, cạnh tranh thị trường. Đơn hàng lớn nhận được nhiều ưu đãi, chiết khấu.
Giao hàng tận nơi nhanh chóng, kịp tiến độ, thời gian thoả thuận.
Thanh toán dễ dàng, linh hoạt, chế độ công nợ tốt.
Liên hệ ngay Thép Thanh Phát để nhận tư vấn, báo giá tấm inox 304 dày 1.5 mm giá rẻ, cạnh tranh mới nhất.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
Thông số kỹ thuật
| Mác thép | Inox 304 (SUS 304) |
|---|---|
| Độ dày | 1.5mm (1.5 ly) |
| Khổ rộng | 800mm, 1000mm, 1200mm, 1500mm, 1524mm |
| Chiều dài | 2000mm, 2438mm, 3000mm, 6000mm |
| Bề mặt | BA, 2B, HL, No.1 |
| Tiêu chuẩn | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Thương hiệu | Posco, Acerinox, Columbus, Baosteel, Hyundai, Bahru, Jindal, Viraj, SM |
| Xuất xứ | Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ |
| Đóng gói | PVC, Pallet gỗ,… hoặc theo yêu cầu |






