Cuộn Inox 316
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp cuộn inox 316, 316L dày 0.3mm đến 5mm, đa dạng bề mặt, quy cách, báo giá rẻ, cạnh tranh thị trường, hỗ trợ xả băng, cắt tấm theo yêu cầu.
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp cuộn inox 316 dày từ 0.3mm đến 5.0mm, hàng chính hãng chất lượng, đầy đủ quy cách, bề mặt, giá rẻ cạnh tranh thị trường. Hỗ trợ xả băng cuộn 316 và cắt theo kích thước khách hàng yêu cầu.
Cùng tìm hiểu thông số kỹ thuật, đặc điểm ưu việt, ứng dụng và bảng báo giá inox 316/316L mới nhất nhé.

Cuộn inox 316 là thép không gỉ thuộc nhóm Austenit có chứa 2% Molypden, Carbon thấp, Crom cao, được cán mỏng và cuộn tròn lại để tiết kiệm diện tích, đồng thời giúp vận chuyển dễ dàng hơn.
Nhờ bổ sung thêm Molypden, inox cuộn 316 có khả năng chống ăn mòn & chống rỗ vượt trội trong môi trường axit, clorua.
Thông số kỹ thuật & kích thước cuộn inox 316
- Mác thép: Inox 316, Inox 316L
- Bề mặt: 2B, BA, No.1, HL
- Tiêu chuẩn inox: ASTM, GB, JIS, AISI
- Độ dày: 0.3mm, 0.4mm, 0.5mm, 0.8mm, 1mm, 2mm, 3mm, 5mm
- Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm.
- Chiều dài: Xả cuộn với chiều dài theo yêu cầu 2000mm, 2438mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm
- Chất lượng: Hàng chính hãng, loại 1.
- Xuất xứ: Ấn Độ, Nam Phi, Phần Lan, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc
- Thương hiệu: Posco, Huyndai, AcerInox, Outokumpo, Columbus, Tisco, Bahru
- Dịch vụ kèm theo: Gia công xả băng, cắt tấm và các hình thức khác theo yêu cầu.
- Khả năng cung cấp: 1.000 tấn/tháng
- Đóng gói: Bọc PVC, pallet gỗ hoặc theo yêu cầu.
Thành phần hoá học
Dưới đây là thành phần hoá học cuộn inox 316 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A240:
| Mác | C | Mn | S | P | Si | N | Cr | Ni | Mo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SUS 316 | 0.08 (max) | 2.00 (max) | 0.030 (max) | 0.045 (max) | 0.75 (max) | 0.10 (max) | 16.0 – 18.0 | 10.0 – 14.0 | 2.0 – 3.0 |
| SUS 316L | 0.030 (max) | 2.00 (max) | 0.030 (max) | 0.045 (max) | 0.75 (max) | 0.10 (max) | 16.0 – 18.0 | 10.0 – 14.0 | 2.0 – 3.0 |
Tính chất cơ học
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Độ bền kéo tối thiểu (KSI) | Độ dãn dài tối thiểu (%) | Độ cứng tối đa (Rb) |
|---|---|---|---|---|
| ASTM A240 | Inox 316 | 75 | 40 | 95 |
| ASTM A240 | Inox 316L | 70 | 40 | 95 |
Tính chất vật lý
| Thông số | Inox 316/316L |
|---|---|
| Mật độ lb/in3 | 0.29 |
| Mô đun đàn hồi khi chịu kéo (psi) | 28.0 |
| Nhiệt dung riêng (Btu/lb ˚F) | 0.12 |
| Độ dẫn nhiệt (Btu/ft hr ˚F) | 9.4 – 12.4 |
| Hệ số giãn nở nhiệt trung bình (/˚F) | 8.9 – 10.3 |
| Điện trở suất (micro ohms – cm) | 29.4 |
| Phạm vi điểm nóng chảy (˚F) | 2500 – 2550 |
Bảng giá inox cuộn 316 mới nhất (tham khảo)
Giá cuộn inox 316 dao động từ 90.000 đến 140.000 đ/kg tuỳ theo mác inox, bề mặt, độ dày, thời điểm mua hàng.
Dưới đây là bảng báo giá tham khảo:
| Loại cuộn inox | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| Cuộn inox 316 dày 0.3mm | BA, 2B, HL | 115.000 – 135.000 |
| Cuộn inox 316 dày 0.4mm | BA, 2B, HL | 115.000 – 135.000 |
| Cuộn inox 316 dày 0.5mm | BA, 2B, HL | 115.000 – 135.000 |
| Cuộn inox 316 dày 0.8mm | BA, 2B, HL | 115.000 – 135.000 |
| Cuộn inox 316 dày 1mm | BA, 2B, HL | 100.000 – 125.000 |
| Cuộn inox 316 dày 2mm | BA, 2B, HL | 110.000 – 120.000 |
| Cuộn inox 316 dày 3mm | No.1 | 118.000 – 128.000 |
| Cuộn inox 316 dày 5mm | No.1 | 120.000 – 130.000 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian. Báo giá chưa bao gồm chi phí xã cuộn, cắt tấm, phí VAT và vận chuyển.

Liên hệ ngay đến hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 Thép Thanh Phát để nhân viên của chúng tôi gửi bàng báo giá inox cuộn 316/316L chi tiết mới nhất.
Đặc điểm ưu việt của cuộn 316
Hàm lượng Niken và Crom cao, lại được bổ sung thêm Molypden nên khả năng chống ăn mòn còn vượt trội hơn, có thể chống ăn mòn, chống rổ trong môi trường khắc nghiệt, axit, hoá chất, clorua.
- Chịu nhiệt tốt như hầu hết các loại inox cuộn khác, có thể chịu nhiệt lên tới 870°C mà không thay đổi các tính chất vốn có.
- Độ bền cơ học, độ cứng cao, chịu được tải trọng lớn, không bị biến dạng khi va đập.
- Khả năng hàn tốt, có thể hàn mà không cần kim loại phụ, tuy nhiên kém hơn inox cuộn 304. Khi hàn hồ quan cần hàn chậm để tránh nứt hóng, cũng cần ỷ hàng để chống ăn mòn cho mối hàn.
- Khả năng gia công cao, dễ dàng uốn, dập, kéo bằng phương pháp gia công nguội để tạo hình như mong muốn, sau đó được ủ để loại bỏ căng thẳng.

Ứng dụng của inox 316 cuộn
Cuộn inox 316/316L được ưa chuộng trong nhiều lĩnh vực với các ứng dụng nổi bật như sau:
+ Ngành xây dựng – kiến trúc: Làm mặt dựng công trình, hệ thống mái nhà, trần nhà, vách ngăn trang trí, lan can, cầu thang, ban công, cửa chính, cửa sổ, hàng rào và nhiều chi tiết khác.
+ Ngành công nghiệp: Làm thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa hoá chất, ống dẫn dầu, gas, các bộ phận trên tàu biển, động cơ phản lực, các phụ kiện máy bay (van, ống xả).
+ Đồ gia dụng: Làm thiết bị bếp cao cấp (chậu rửa, bếp ga, bàn ăn, tủ bếp, chậu rửa, xoong nồi, chảo), các thiết bị nhà tắm (vòi sen, lavabo), hoặc làm các chi tiết trang trí nội thất.
+ Y tế: Sản xuất thiết bị y tế trong bệnh viện, phòng phẫu thuật, các chi tiết trong cấy ghép y khoa, các thiết bị trong phòng thí nghiệm, phòng lab.
Hình ảnh sản phẩm

Cuộn inox 316 dày 0.5mm

Cuộn inox 316 dày 1mm

Cuộn inox 316 dày 2mm

Cuộn inox 316 dày 3mm
Địa chỉ mua cuộn inox 316 giá rẻ, chất lượng
Bạn đang muốn mua cuộn inox 316/316L? Bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp uy tín, chuyên nghiệp? Thép Thanh Phát là một địa chỉ đảm bảo, chuyên cung cấp inox cuộn chất lượng, giá tốt.
Có hơn 8 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp vật liệu inox, là đơn vị uy tín, nhận được sự tin tưởng và đánh giá cao của nhiều khách hàng.
Cuộn inox chất lượng cao từ các thương hiệu uy tín, nhà sản xuất thép không gỉ nổi tiếng thế giới, có CO/CQ đầy đủ.
Cung cấp sản phẩm với đầy đủ bề mặt, kích thước, độ dày.
Hỗ trợ khách hàng xả cuộn, cắt tấm, đáp ứng mọi yêu cầu gia công của khách hàng
Báo giá giá rẻ, cạnh tranh thị trường. Có nhiêu ưu đãi, chiết khấu với khách đặt đơn hàng lớn.
Cung cấp đầy đủ các loại cuộn 304, cuộn 201, cuộn 430, và các sản phẩm inox khác (tấm, ống, hộp, la, láp).
Giao hàng nhanh chóng, đúng thời gian thoả thuận.
Hình thức thanh toán đa dạng, linh động.
Công nợ tốt với khách hàng thân thiết.

Liên hệ ngay Thép Thanh Phát để nhận thêm thông tin tư vấn, hỗ trợ và bảng giá inox cuộn 316 / 316L mới nhất.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
Thông số kỹ thuật
| Mác thép | Inox 316, Inox 316L |
|---|---|
| Bề mặt | 2B, BA, No.1, HL |
| Tiêu chuẩn inox | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày | 0.3mm, 0.4mm, 0.5mm, 0.8mm, 1mm, 2mm, 3mm, 5mm |
| Khổ rộng | 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm |
| Chiều dài | Xả cuộn với chiều dài theo yêu cầu 2000mm, 2438mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm |
| Xuất xứ | Ấn Độ, Nam Phi, Phần Lan, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc |
| Thương hiệu | Posco, Huyndai, AcerInox, Outokumpo, Columbus, Tisco, Bahru |
| Chất lượng | Hàng chính hãng, loại 1 |
| Dịch vụ kèm theo | Gia công xả băng, cắt tấm và các hình thức khác theo yêu cầu |
| Khả năng cung cấp | 1.000 tấn/tháng |
| Đóng gói | Bọc PVC, pallet gỗ hoặc theo yêu cầu |




