Cuộn Inox 201
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp cuộn inox 201 dày 0.2mm đến 10mm, nhiều loại bề mặt, quy cách đa dạng, báo giá rẻ sát giá nhà máy, hỗ trợ xả băng, cắt tấm với kích thước theo yêu cầu.
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp cuộn inox 201 dày 0.3 đến 6mm chất lượng, quy cách đa dạng, CO/CQ đầy đủ, báo giá rẻ, cạnh tranh thị trường. Hỗ trợ xả băng, cắt tấm theo quy cách khách hàng yêu cầu.
Cùng tìm hiểu về thông số kỹ thuật, đặc tính, ứng dụng và bảng giá inox cuộn 201 nhé.

Cuộn inox 201 là loại thép không gỉ chứa 3.5 – 5.5% Niken, 5.5 – 7.5% Mangan được cán mỏng và cuộn lại để tiết kiệm diện tích và dễ dàng vận chuyển.
Bằng việc giảm bớt Niken và bổ sung thêm Mangan, cuộn inox 201 chống ăn mòn kèm hơn inox 304, nhưng bù lại chắc chắn và cứng cáp hơn. Đây được xem là giải pháp thay thế cho inox cuộn 304 trong môi trường thông thường nhằm tiết kiệm chi phí.
Thông số kích thước cuộn inox 201
- Mác thép: Inox 201, SUS 201
- Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
- Độ dày: 0.2 – 10.0mm
- Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm.
- Bề mặt: 2B, BA, No.1, HL
- Chiều dài: Xả cuộn với chiều dài theo yêu cầu 2000mm, 2438mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm
- Chất lượng: Hàng chính hãng, loại 1.
- Xuất xứ: Châu Âu, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Ấn Độ
- Thương hiệu: Posco, Huyndai, AcerInox, Outokumpo, Columbus, Tisco, Bahru
- Dịch vụ kèm theo: Gia công xả băng, cắt tấm và các hình thức khác theo yêu cầu.
- Khả năng cung cấp: 1.000 tấn/tháng
- Đóng gói: Bọc PVC, pallet gỗ hoặc theo yêu cầu.
Thành phần hoá học
Thành phần hoá học inox 201 cuộn theo tiêu chuẩn ASTM A240 như sau:
| Mác | Tiêu chuẩn | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) | Cr (%) | Ni (%) | N (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | ASTM A240 | ≤0.15 | ≤1.00 | ≤7.50 | ≤0.060 | ≤0.030 | 16.0 – 18.0 | 3.5 – 5.5 | ≤0.25 |
Tính chất cơ học
| Mác | Mác EN | Giới hạn chảy (N/mm²) | Độ bền kéo (N/mm²) | Độ cứng | Độ cứng Vickers (HV) | Độ dãn dài A50% |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | 1.4372 | ≥205 | ≥520 | Annealed | ≥190 | ≥35 |
Tính chất vật lý
| Thông số | SUS 201 |
|---|---|
| Mật độ (lb/in3) | 0.283 |
| Mô đun đàn hồi khi chịu kéo (psi) | 28.6 |
| Nhiệt dung riêng (Btu/lb ˚F) | 0.12 |
| Hệ số giãn nở nhiệt trung bình (/˚F) | 9.4 – 10.4 |
| Điện trở suất (micro ohms – cm) | 69 |
| Phạm vi điểm nóng chảy (˚F) | 2500 – 2650 |
| Khả năng chống oxy hóa (liên tục) (˚F) | 1550 |
| Khả năng chống oxy hóa (gián đoạn) (˚F) | 1550 |
Bảng giá cuộn inox 201 mới nhất
Giá inox cuộn 201 bao nhiêu tiền 1kg? Tuỳ theo độ dày, bề mặt, quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng, giá cuộn inox 201 dao động từ 40.000 đ/kg đến 55.000 đ/kg.
Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Loại cuộn | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| Cuộn inox 201 dày 0.2mm | 2B, BA | 45.000 – 55.000 |
| Cuộn inox 201 dày 0.3mm | 2B, BA | 46.000 – 55.000 |
| Cuộn inox 201 dày 0.5mm | 2B, BA | 46.000 – 55.000 |
| Cuộn inox 201 dày 0.8mm | 2B, BA, HL | 42.000 – 50.000 |
| Cuộn inox 201 dày 1.0mm | 2B, BA, HL | 42.000 – 50.000 |
| Cuộn inox 201 dày 2.0mm | 2B | 42.000 – 50.000 |
| Cuộn inox 201 dày 3.0mm | 2B, No.1 | 41.000 – 47.000 |
| Cuộn inox 201 dày 5.0mm | No.1 | 42.000 – 47.000 |
| Cuộn inox 201 dày 8.0mm | No.1 | 42.000 – 47.000 |
| Cuộn inox 201 dày 10.0mm | No.1 | 42.000 – 47.000 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển.

Để nhận bảng giá inox 201 cuộn chính xác nhất, vui lòng liên hệ đến Thép Thanh Phát qua hotline 0886.862.680 – 0964.192.715.
Đặc điểm của inox cuộn 201
Việc cắt giảm Niken, bổ sung thêm Mangan, Nitơ tạo nên những đặc điểm riêng cho inox 201 như sau:
- Độ bền, độ cứng cao vô cùng cứng cáp, chắc chắn. Đặc biệt, ở môi trường nhiệt độ thấp thì độ cứng càng được tăng cường.
- Khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét bị giảm đi, không tốt bằng inox 304. Tuy nhiên, nếu so sánh với các vật liệu khác như sắt, thép, hay inox cuộn 430 thì khả năng chống ăn mòn của inox 201 vẫn tốt hơn.
- Tính hàn tốt, dễ gia công, chế tạo, dù có hơi kém hơn các dòng inox khác nhưng không đáng kể.
- Giá cuộn 201 rẻ hơn rất nhiều so với inox 304, cuộn 316, trở thành lựa chọn tiết kiệm chi phí hàng đầu cho các ứng dụng không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
Ứng dụng của cuộn 201 inox
+ Công nghiệp: Sử dụng làm linh kiện điện tử, các bộ phận trên xe nâng, xe tải, ô tô, phụ tùng xe máy, băng chuyền, bồn chứa nguyên liệu.
+ Gia dụng: Dùng làm dụng cụ nấu nướng, thiết bị bếp, đồ dùng gia dụng, bồn chứa nước.
+ Nông nghiệp: Sử dụng làm khung nhà kho, dụng cụ tưới tiêu, các dụng cụ chăn nuôi, lưới lọc nông sản.
+ Nội thất: Sử dụng làm ốp tường trang trí, các chi tiết trong cầu thang, tay cầm, bàn ghế, tủ đựng đồ, hay các sản phẩm trang trí.
Hình ảnh inox cuộn 201

Cuộn 201 giá rẻ tại TPHCM

Cuộn Inox 201 Dày 0.3, 0.4, 0.5, 0.8mm

Cuộn inox 201 dày 1mm

Cuộn inox 201 dày 2mm

Cuộn inox 201 dày 3mm
Địa chỉ mua cuộn inox 201 giá rẻ, chất lượng
Thép Thanh Phát là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp cuộn inox 201 dày 0.2mm đến 10mm, đa dạng quy cách, bề mặt, hàng chất lượng và báo giá rẻ, cạnh tranh thị trường.
Lí do nên mua hàng tại Thép Thanh Phát:
Hoạt động hơn 8 năm trong ngành cung cấp vật liệu inox, được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn.
Inox cuộn 201 chính hãng, CO/CQ đầy đủ, đạt tiêu chuẩn inox quốc tế.
Đáp ứng mọi thông số về bề mặt, quy cách, hỗ trợ xả băng và cắt tâm theo yêu cầu.
Tư vấn, hỗ trợ khách hàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Báo giá rẻ, cạnh tranh, sát giá nhà máy. Ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng lớn.
Giao hàng tận nơi nhanh chóng, đúng thời gian yêu cầu.
Thanh toán dễ dàng, xuất VAT đầy đủ và có chế độ công nợ cho khách hàng thân thiết.
Cung cấp đủ các loại inox cuộn và các dạng khác (tấm, ống, hộp, la, láp, phụ kiện).

Liên hệ ngay đến Thép Thanh Phát để nhận tư vấn, báo giá inox cuộn 201 giá rẻ, cạnh tranh nhất thị trường.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
Thông số kỹ thuật
| Mác thép | Inox 201, SUS 201 |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Bề mặt | 2B, BA, No.1, HL |
| Độ dày | 0.2mm, 0.3mm, 0.5mm, 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 8mm, 10mm |
| Khổ rộng | 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1524mm |
| Chiều dài | Xả cuộn với chiều dài theo yêu cầu 2000mm, 2438mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm |
| Chất lượng | Hàng chính hãng, loại 1 |
| Xuất xứ | Châu Âu, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Ấn Độ |
| Thương hiệu | Posco, Huyndai, AcerInox, Outokumpo, Columbus, Tisco, Bahru |
| Dịch vụ kèm theo | Gia công xả băng, cắt tấm và các hình thức khác theo yêu cầu |
| Khả năng cung cấp | 1.000 tấn/tháng |
| Đóng gói | Bọc PVC, pallet gỗ hoặc theo yêu cầu |




