Hộp inox 10×20
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp hộp inox 10×20 hình chữ nhật, độ dày từ 0.3mm đến 1.5mm, sản xuất từ inox 304, 201 theo tiêu chuẩn ASTM, bề mặt BA, HL, No.4, hàng chính hãng, giá rẻ cạnh tranh thị trường.
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp hộp inox 10×20 hình chữ nhật, làm từ inox 304, 201, độ dày từ 0.3mm đến 1.5mm, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, bề mặt BA, HL, No.4. Sản phẩm được dùng trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là xây dựng, trang trí nội thất, gia công cơ khí.

Hãy cùng tham khảo thông số kỹ thuật, đặc điểm, ứng dụng, bảng báo giá inox hộp 10×20 mới & đầy đủ nhất nhé.
Thông số kỹ thuật hộp inox 10×20
- Mác thép: Inox 304, 201
- Tiêu chuẩn: ASTM
- Hình dáng: Dạng ống vuông, ruột rỗng.
- Kích thước: 10mm x 20mm.
- Độ dày: 0.3mm, 0.4mm, 0.5mm, 0.6mm, 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6000mm.
- Chất lượng: Hàng loại 1, nhập khẩu, không trầy xước, không móp mép.
- Bề mặt: NO.4, BA, HL.
- Nguồn gốc: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam, Trung Quốc.
- Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu
- Đóng gói: Theo cây, bó hoặc theo yêu cầu.
Ngoài kích thước só sẵn, Thép Thanh Phát còn hỗ trợ khách hàng cắt hộp lẽ với kích thước phù hợp, nhận cuốn hộp và các dịch vụ gia công khác.
Bảng giá hộp inox 10×20 mới nhất
Tại Thép Thanh Phát, chúng tôi bán hộp inox 304 10×20 mm từ 65.000 – 75.000 đ/kg, hộp inox 201 10×20 mm từ 50.000 – 60.000 đ/kg. Giá bán phụ thuộc vào độ dày, bề mặt, thương hiệu, số lượng và các yếu tố khác.
Dưới đây là bảng giá inox hộp 20×10 để tham khảo:
| Độ dày hộp (mm) | Mác inox | Giá thành (vnđ/kg) |
|---|---|---|
| 0.3 | Inox 201 | 51.500 |
| 0.4 | Inox 201 | 51.700 |
| 0.5 | Inox 201 | 51.800 |
| 0.6 | Inox 201 | 51.700 |
| 0.7 | Inox 201 | 51.500 |
| 0.8 | Inox 201 | 51.300 |
| 0.9 | Inox 201 | 51.300 |
| 1.0 | Inox 201 | 51.400 |
| 1.2 | Inox 201 | 51.200 |
| 1.5 | Inox 201 | 51.300 |
| 0.3 | Inox 304 | 72.100 |
| 0.4 | Inox 304 | 72.200 |
| 0.5 | Inox 304 | 72.500 |
| 0.6 | Inox 304 | 72.800 |
| 0.7 | Inox 304 | 72.900 |
| 0.8 | Inox 304 | 72.500 |
| 0.9 | Inox 304 | 72.900 |
| 1.0 | Inox 304 | 72.200 |
| 1.2 | Inox 304 | 72.300 |
| 1.5 | Inox 304 | 72.400 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Báo giá chưa bao gồm phí VAT, chi phí vận chuyển hay các dịch vụ đi kèm.

Quý cách cần nhận bảng giá inox hộp chữ nhật 10×20 mới nhất, vui lòng liên hệ hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715 và cung cấp thông số kỹ thuật để được báo giá.
Trọng lượng inox hộp 10×20 tiêu chuẩn
Trọng lượng hộp inox 10×20 được tính theo công thức:
[(20 + 10)/2 – Độ dày] x Độ dày x 6 x 0.0317

Dưới đây là bảng khôi lượng hộp inox 10×20 với những độ dày thông dụng:
| Độ dày hộp (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|
| 0.3 | 0.84 |
| 0.4 | 1.11 |
| 0.5 | 1.38 |
| 0.6 | 1.64 |
| 0.7 | 1.90 |
| 0.8 | 2.16 |
| 0.9 | 2.41 |
| 1.0 | 2.66 |
| 1.1 | 2.91 |
| 1.2 | 3.15 |
| 1.5 | 3.85 |
Ưu điểm vượt trội của hộp 10×20
Làm từ inox nên hộp 10×20 sở hữu những đặc điểm, tính chất của hợp kim thép không gỉ. Chúng có những ưu điểm vượt trội như:
- Độ bền cao: Bền bĩ, cứng cáp, chịu lực tốt, tuổi thọ lên đến 20 năm. Có khả năng chống gỉ sét, chống ăn mòn vượt trội so với các kim loại khác, đặc biệt là các loại hộp làm từ inox 304.
- Chịu nhiệt tốt: Có thể hoạt động tôt trong môi trường lên tới 870 độ C, phù hợp với các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao.
- Dễ gia công: Dễ gia công, định hình, cắt, chặt, hàn theo yêu cầu, phù hợp với các thiết kế lắp ráp, thiết kế phức tạp.
Ứng dụng của hộp inox 20×10
Sự đa dạng về mác thép, bề mặt, độ dày cho phép hộp inox 10×20 phù hợp với nhiều ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng, nội thất, trang trí.
- Làm khung, giá đỡ chịu tải, hệ thống băng chuyền, băng tải.
- Dùng làm chế tạo, gia công các thiết bị, máy móc công nghiệp.
- Sản xuất các thiết bị bàn, ghế, kệ tủ, tủ bếp.
- Làm lan can, cầu thang, khung cửa, hàng rào, các chi tiết trang trí, kiến trúc, nội thất.
Mua inox hộp 10×20 ở đâu giá rẻ, chất lượng?
Bạn muốn mua inox hộp 10×20 giá rẻ, hàng chính hãng, đảm bảo chất lượng và các thông số kỹ thuật? Hãy liên hệ ngay với Thép Thanh Phát – Nhà cung cấp inox uy tín, chất lượng hiện nay.

Lý do nên mua hàng tại Thanh Phát:
Cung cấp inox hộp đủ các loại, đa dạng độ dày, mác thép, bề mặt để khách hàng lựa chọn theo nhu cầu.
Hàng nhập khẩu (hoặc trong nước) chất lượng, cung cấp CO/CQ, hoặc Mill Test đầy đủ.
Báo giá rẻ, cạnh tranh thị trường, ưu đãi tốt với các đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết.
Giao hàng nhanh chóng, đúng thời gian cam kết.
Chế độ thanh toán linh hoạt, công nợ dài hạn.
Quý khách cần mua hoặc tìm kiếm bảng giá hộp inox 10×20 hình chữ nhật chi tiết. Liên hệ để được tư vấn, hỗ trợ nhanh chóng.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
Thông số kỹ thuật
| Mác thép | Inox 304, 201 |
|---|---|
| Tiêu chuẩn hộp | ASTM |
| Kích thước | 10×20 (mm) |
| Độ dày | 0.3mm, 0.4mm, 0.5mm, 0.6mm, 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6000 mm |
| Bề mặt | BA, HL, NO.4 |
| Nguồn gốc | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam, Trung Quốc |
| Hình dáng | Dạng ống vuông, ruột rỗng |
| Chất lượng | Hàng loại 1, nhập khẩu, không trầy xước, không móp mép |
| Ứng dụng | Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu |
| Đóng gói | Theo cây, bó hoặc theo yêu cầu |






