Tấm inox 316/316L
Cung cấp tấm inox 316, inox tấm 316L chính hãng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, CO/CQ đầy đủ, đa dạng độ dày, bề mặt, kích thước, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế, độ bền, khả năng chống ăn mòn vượt trội.
SĐT Kinh Doanh 1: 0886.862.680
SĐT Kinh Doanh 3: 0964.192.715
Email: qtthanhphat@gmail.com
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox 316, inox tấm 316L chính hãng, chất lượng, đạt các tiêu chuẩn quốc tế, khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hoá chất, nước biển. Inox tấm 316 có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, CO/CQ đầy đủ, đa dạng độ dày, quy cách, bề mặt, đáp ứng mọi nhu cầu cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt, đảm bảo sự sang trọng, độ bền lâu dài.
Cần mua inox 316 tấm chất lượng, giá tốt? Gọi ngay 0886.862.680 – 0964.192.715 để được tư vấn và nhận bảng giá inox 316 tấm cạnh tranh thị trường nhất.

Tấm inox 316 là gì? Thành phần và đặc điểm vượt trội
Tấm inox 316 là thép tấm không gỉ nhóm Austenitic, với hàm lượng Crom (Cr), Niken (Ni) cao, bổ sung thêm Molybden tạo nên khả năng chống ăn mòn vượt trội. Chúng được cán mỏng từ inox 316 (SUS 316) thành tấm phẳng hình chữ nhật với quy cách nhất định.

Inox tấm 316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, tốt hơn cả tấm inox 304 và nhiều mác thép khác, đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt, như nước biển, hoá chất, axit, kể cả những vết rỗ và kẻ hở ăn mòn. Vì vậy, chúng được ưa chuộng và sử dụng cho các sản phẩm, ứng dụng tiếp xúc trực tiếp hoặc làm việc trong môi trường nước biển, axit, hoá chất, như các công trình ven biển, bồn hoá chất, khuấy trộn, thiết bị y tế, tàu biển và phụ kiện v.v

Bằng việc thay đổi hàm lượng Carbon có thể tạo ra các phiên bản inox 316 tấm khác, phù hợp với yêu cầu của các ứng dụng khác nhau:
- Giảm Carbon tạo ra tấm inox 316L.
- Giảm Carbon và thêm 0.1 – 0.3% Nitơ tạo ra tấm inox 316LN.
- Ngoài ra còn có tấm inox 316S.
Thành phần hoá học
Dưới đây là bảng thành phần hóa học của inox tấm 316 và 316L theo tiêu chuẩn ASTM.
| Thành phần | SUS 316 (%) | SUS 316L (%) |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0.08 (max) | 0.030 (max) |
| Mangan (Mn) | 2.00 (max) | 2.00 (max) |
| Lưu huỳnh (S) | 0.030 (max) | 0.030 (max) |
| Phốt pho (P) | 0.045 (max) | 0.045 (max) |
| Silic (Si) | 0.75 (max) | 0.75 (max) |
| Nitơ (N) | 0.10 (max) | 0.10 (max) |
| Crom (Cr) | 16.0 – 18.0 | 16.0 – 18.0 |
| Niken (N) | 10.00 – 14.00 | 10.00 – 14.00 |
| Molybden (Mo) | 2.00 – 3.00 | 2.00 – 3.00 |
Tính chất cơ học
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Độ bền kéo (ksi) | Độ dãn dài (%) | Độ cứng (HRb) | Giới hạn chảy (ksi) |
|---|---|---|---|---|---|
| ASTM A240 | Inox 316 | 75 | 40 | 95 | 25 |
| ASTM A240 | Inox 316L | 70 | 40 | 95 | 25 |
Đặc điểm vượt trội của tấm inox 316
Nhờ được bổ sung thêm Molybden, tấm inox 316 trở nên vượt trội hơn các loại inox khác, từ inox tấm 304, đến tấm inox 201, inox 430 tấm. Những đặc điểm vượt trội của loại tấm inox này gồm:
- Khả năng chống ăn mòn tốt, kể cả trong môi trường khắc nghiệt (clorua, muối biển, axit, hoá chất).
- Chịu nhiệt cao, hoạt động tốt trong khu vực có nhiệt độ môi trường cao.
- Chống oxy hóa tốt, hoạt động lâu dài mà vẫn giữ được chất lượng và độ sáng bóng.
- Dẻo dai và dễ dàng gia công tạo hình, đặc biệt là những sản phẩm có độ dày thấp.
- Có tính thẩm mĩ cao, dễ dàng vệ sinh, làm sạch, dễ dàng lau chùi bằng các vật dụng và chất liệu tẩy rửa thông thường.

Thông số kỹ thuật inox tấm 316
- Mác thép: Inox 316, 316L
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, AISI, GB
- Độ dày: 0.3mm đến 12mm
- Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
- Chiều dài: 2000mm, 3000mm, 6000mm
- Bề mặt: 2B/HL/BA/No.1/No.4/No.8
- Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam
- Gia công: Gia công cắt lẻ theo kích thước được yêu cầu
- Khả năng cung cấp: 1.000 tấn/tháng
- Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc theo yêu cầu
- Tình trạng: Hàng mới 100%, chất lượng loại 1, không móp méo, không cong vênh, không trầy xước.

Bảng giá inox 316 tấm tại Thép Thanh Phát [Update T4/2026]
Giá tấm inox 316 bao nhiêu tiền? Giá inox tấm 316 từ 80.000đ – 130.000đ / kg tuỳ theo độ dày, bề mặt, quy cách, thời điểm mua hàng, số lượng đặt hàng.
Dưới đây là bảng giá tấm thép inox 316 với các độ dày thông dụng tại Thép Thanh Phát để quý khách tham khảo:
| Độ dày tấm (mm) | Chủng loại | Bề mặt | Giá thành (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|
| 0.3 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 0.5 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 0.8 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 1.0 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 1.2 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 1.5 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 2.0 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 3.0 | SUS 316 / 316L | 2B/HL/BA | 120.000 |
| 4.0 | SUS 316 / 316L | No.1 | 110.000 |
| 5.0 | SUS 316 / 316L | No.1 | 110.000 |
| 6.0 | SUS 316 / 316L | No.1 | 105.000 |
| 8.0 | SUS 316 / 316L | No.1 | 105.000 |
| 10.0 | SUS 316 / 316L | No.1 | 103.000 |
| 12.0 | SUS 316 / 316L | No.1 | 103.000 |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế thường xuyên thay đổi theo thời gian.
Liên hệ Thép Thanh Phát qua hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 để nhận tư vấn & bảng giá tấm inox 316 mới nhất.
Ứng dụng của inox 316 tấm
Với khả năng chống gỉ sét, ăn mòn vượt trội, tấm inox 316 được sử dụng trong những hạng mục yêu cầu về tuổi thọ cũng như có khả năng hoạt động tốt trong những môi trường khắc nghiệt, axit, hoá chất, nước biển, các ứng dụng điển hình bao gồm:
- Vật liệu xây dựng, làm máng xối, mang thoát nước, trụ kính, mặt bích, bản mã, nắp cống, mái che v.v
- Thiết bị sản xuất, hệ thống dây chuyển, bồn chứa, hệ thống ống dẫn trong ngành thực phẩm công nghiệp.
- Bàn ghế, tủ bếp, bồn rửa chén và một số vật dụng khác trong phòng bếp, nhà tắm.
- Sản xuất các phụ kiện như đồng hồ, dây chuyền, nhẫn, vòng đeo tay.
- Dùng làm dụng cụ, thiết bị y tế như ốc vít, khay đựng thuốc, kéo, hoặc dùng làm các loại máy móc trong phòng thí nghiệm.
- Ứng dụng trong việc đóng tàu, làm tàu biển, phụ kiện trên tàu, bồn chứa, khoang tàu v.v.
- Sử dụng trong các ngành tiếp xúc nhiều với hóa chất như ngành nhuộm, sản xuất hóa chất, phân bón, thuốc trừ sâu.
- Dùng trong thi công nội thất, ngoại thất: Vách ngăn trang trí, bản lề, hàng rào, cổng cửa, lan can, cầu thang.
- Dùng trong công nghiệp khai khoáng, các ngành dầu khí, khai thác đá, hẩm mỏ, hệ thống lọc nước.

Mua tấm inox 316 chất lượng, giá tốt tại Thép Thanh Phát
Thép Thanh Phát chuyên cung cấp tấm inox 316, inox tấm 316L chính hãng, chất lượng, nhập khẩu chính hãng, đầy đủ kích thước, độ dày, bề mặt, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Ngoài ra, chúng tôi còn bán các loại tấm inox khác như tấm trang trí, tấm màu, tấm xả từ cuộn và tấm được gia công theo yêu cầu.

Lí do nên mua tấm 316 tại Thép Thanh Phát:
Đảm bảo chất lượng: Inox 316 tấm loại 1, nhập khẩu chính hãng, CO/CQ đầy đủ, đạt tiêu chuẩn inox, đúng thành phần, tính chất.
Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ các loại, bề mặt, kích thước, độ dày, quy cách.
Hỗ trợ gia công: Hỗ trợ cắt, chặt, chấn, hàn, hay gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Giá cạnh tranh: Báo giá cạnh tranh thị trường, đầy đủ, minh bạch, chi tiết. Có hoa hồng, chiết khấu ưu đãi cho các đơn hàng lớn.
Khả năng đáp ứng cao: Có thể cung cấp lên đến 1.000 tấn/tháng
Thanh toán linh hoạt: Dễ dàng thanh toán bằng tiền mặt, chuyển khoản, có chính sách công nợ cho khách hàng lâu năm.
Giao hàng đảm bảo: Giao hàng nhanh chóng, đúng thời gian và địa điểm thoả thuận.
Để được hỗ trợ, tư vấn nhanh chóng và nhận bảng báo giá inox tấm 316 cạnh tranh nhất, quý khách vui lòng liên hệ đến Thép Thanh Phát.
THÉP THANH PHÁT – CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV KỸ THUẬT THANH PHÁT
Địa chỉ: Số 5, Đường số 9, Khu phố 4, Phường Tam Bình, TPHCM
Email: qtthanhphat@gmail.com
Hotline: 0886.862.680 – 0964.192.715
Website: https://thepthanhphat.com.vn
Fanpage: https://fb.com/thepthanhphat
Thông số kỹ thuật
| Mác thép | SUS 316, SUS 316L |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS, AISI, DIN, GB |
| Độ dày | 0.3mm, 0.4mm, 0.4mm, 0.5mm, 0.64mm, 0.7mm, 0.8mm, 1.0mm, 2.0mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, 8.0mm, 100.mm, 12.0mm |
| Khổ rộng | 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm |
| Chiều dài | 2000mm, 2440mm, 3000mm, 6000mm |
| Bề mặt | 2B, HL, BA, NO.1, NO.4, NO.8 |
| Thương hiệu | Posco, Bahru, Outo Kumpu, Columbus, Hyundai, Tisco, Acerinox, Baosteel |
| Xuất xứ | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam |
| Khả năng cung cấp | 1.000 tấn/tháng |








