Láp Inox là gì? Cách tính khối lượng Lap Inox

Láp Inox là gì? Cách tính khối lượng Lap Inox

Inox đang tồn tại ở nước ta với nhiều dạng khác nhau, inox tấm, inox cuộn, ống đúc, ống hàn,… Chúng được ứng dụng vào rất nhiều lĩnh vực và tồn tại xung quanh chúng ta. Một trong số những dạng tồn tại được mọi người ưa chuộng là Láp Inox. Vậy, bạn có biết lap inox là gì không? ứng dụng của chúng như thế nào? Cách tính khối lượng lap inox ra sao? Nếu bạn chưa biết gì về chúng, bạn không nên bỏ lỡ bài viết này. Nào, hãy cũng chúng tôi tìm hiểu thông tin về chúng qua bài viết này nhé.

Láp Inox là gì? Cách tính khối lượng Lap Inox

 

Láp Inox là gì?

Lap inox là những thanh tròn đặc thép không gỉ, có dạng thanh tròn, bên trong đặc. Lap inox được làm từ nhiều mác inox khác nhau như 201, 304, 316 với kích thước đa dạng, dễ gia công bằng các kĩ thuật cơ khí từ cơ bản đến phức tạp nhất. Lap inox thường có bề mặt dạng thô hoặc đánh bóng. Nếu cái tên láp inox có vẻ trừu tượng và rất khó định hình được hình dạng của chúng, thì khi nghe đến cây tròn đặc, chắc ai cũng định hình được hình dạng của chúng, phải không nào.

Ứng dụng của cây tròn inox vào đời sống

Là một dạng tồn tại của Inox, thép không gỉ. Những cây lap mang đầy đủ những tính chất của các loại inox tạo nên chúng. Có thể thấy rõ chúng có độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn, oxy hóa, bề mặt thẫm mỹ, dễ gia công cũng như bảo dưỡng, chịu được môi trường có axit, clo hoặc dung dịch kiềm. Vì vậy, cây láp được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực trong đời sống, đặc biẹt là những vùng khắc nghiệt như ven biển hoặc trên biển, các ngành công nghiệp hóa chất và nhiều ngành nghề công nghiệp khác.

Tùy theo kích thước mà chúng được sử dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau. Bởi vì sở hữu nhiều đặc tính tốt, chúng đóng vai trò cần thiết và không thể thiếu đối với một số sản phẩm, hạng mục mà chúng tham gia. Dưới đây là một số ngành nghề tiêu biểu:

Ngành công nghiệp cơ khí

Các ngành công nghiệp, gia công cơ khí là một trong những lĩnh vực sử dụng nhiều loại lap inox. Chúng được dùng để sản xuất các loại phụ kiện inox như đai ốc, đính, tán, bulong, mặt bích, các đầu van, khớp nối, xylanh thủy lực, phụ kiện máy bơm, linh kiện của các loại máy móc.

Ngành vận tải, hàng không

Inox cũng được ứng dụng vào sản xuất các linh kiện, thiết bị trong dàn máy ô tô, các bộ phận của máy bay và các phương tiện vận chuyển khác như xe đạp, xe máy,motor.

Ngành công nghiệp đóng tàu

Ngành công nghiệp đóng tàu là một ngành quan trọng và có tính đặc thù. Các loại tàu thuyền thường xuyên tiếp xúc với biển, nước muối, có hàm lượng muối cao. Lap inox đáp ứng được các tiêu chuẩn khắc khe của ngành này, chúng có độ oxy hóa cao, chịu được sự thay đổi liên tục của thời tiết, chịu được muối, do vậy thường được sử dụng để sản xuất bộ phận kéo, thanh tàu, dây tàu, cáp, mũi tàu, vỏ tàu.

Ngoài ra, chúng còn được ứng dụng vào các ngành khác như: kiến trúc và xây dựng, ngành năng lượng, thực phẩm, hóa chất, y tế.

Láp Inox là gì? Cách tính khối lượng Lap Inox

 

Cách tính khối lượng Lap Inox

Các dạng inox điều có cách tính riêng, và láp inox cũng vậy. Dù có mác thép khác nhau như 201/316/304, nhưng khối lượng của chúng chênh nhau không đáng kể, có thể xác định khối lượng cây đặc tròn bằng công thức chung như sau:

Khối lượng = Đường kính x Đường kính x Chiều dài x 0.00622

Thông thường, độ dài của cây đặc inox thường là 6mm, nên có thể xác định khối lượng bằng công thức sau:

Khối lượng = Đường kính x Đường kính x 6 x 0.00622

*** Đơn vị do của đường kính là mm, đơn vị đo chiều dài là m, khối lượng là kg.

Ví dụ: Cây tròn đướng kính 10mm sẽ có khối lượng là 10 x 10 x 6 x 0.00622 = 3,732 kg

Bảng khối lượng Lap dài 6m

Để không phải mất thời gian với cách tính khối lượng Láp Inox, hãy tham khảo bảng khổi lượng cây tròn Inox ở bên dưới đây nhé. Bảng khối lượng này áp dụng cho các cây đặc dài 6m nhé.

ĐƯỜNG KÍNH LÁP (MM)KHỐI LƯỢNG (KG)
3 mm0.34
4 mm0.60
5 mm0.93
6 mm1.34
8 mm2.39
10 mm3.73
12 mm5.37
14 mm7.31
16 mm9.55
18 mm12.09
20 mm14.93
22 mm18.06
25 mm23.33
28 mm29.26
30 mm33.59
32 mm38.22
35 mm45.72
38 mm53.89
40 mm59.71
42 mm65.83
5 mm75.57
50 mm93.30
57 mm121.25
60 mm134.35
63 mm148.12
70 mm182.87
73 mm198.88
76 mm215.56
83 mm257.10
90 mm302.29
101 mm380.70
114 mm485.01
120 mm537.41

 

Bài viết này đã cung cấp đến các bạn một số thông tin giải thích láp inox là gì, ứng dụng cũng như cách tính khối lượng láp inox. Hi vọng những thông tin này hữu ích cho các bạn trong việc chọn mua sản phẩm, có thể tự mình xác định cân nặng chính xác của vật liệu khi mua bán, trao đổi.

Nếu quý khách có nhu cầu mua cây láp tròn inox. Liên hệ Inox Thanh Phát để nhận giá tốt nhất.

Thông tin liên hệ mua hàng

Địa chỉ : 16/8 Lê Trọng Tấn, KP Bình Đường 2, TX Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.

Email: qtthanhphat@gmail.com

Hotline: 0964192715 – 0964192715 – 01215830893

Chia sẻ bài viết